Cách dùng "他们还留下了一些炮灰 和警方做抵抗" (tā men hái liú xià le yī xiē pào huī hé jǐng fāng zuò dǐ kàng) trong hội thoại tiếng Trung
他们还留下了一些炮灰 和警方做抵抗
[Chủ nhiệm Vương Bành Trạch] Chúng còn để lại một số kẻ hi sinh, chống lại cảnh sát,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:58
yáo zǔ zhǎng jiù shì nà ge shí hòu bèi lā xià dì dào de
姚组长就是那个时候 被拉下地道的
“chính là lúc đó tổ trưởng Diêu bị kéo xuống đường hầm. [Chủ nhiệm Vương Bành Trạch]”
LINE 0241:01
PLAYING SCENEtā men hái liú xià le yī xiē pào huī hé jǐng fāng zuò dǐ kàng
他们还留下了一些炮灰 和警方做抵抗
“[Chủ nhiệm Vương Bành Trạch] Chúng còn để lại một số kẻ hi sinh, chống lại cảnh sát,”
LINE 0341:04
qí shí jiù shì wèi le tuō yán shí jiān zhè dì dào tōng nǎ ér a
其实就是为了拖延时间 这地道通哪儿啊
“thực chất là để kéo dài thời gian. Đường hầm này thông đến đâu?”
Show Information