Cách dùng "不要答应他" (bú yào dā yìng tā) trong hội thoại tiếng Trung
不要答应他
đừng chấp nhận yêu cầu của hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:13
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我要你 | wǒ yào nǐ | Ta muốn muội |
| 2▶ | 不要答应他 | bú yào dā yìng tā | đừng chấp nhận yêu cầu của hắn. |
| 3 | 以后你有什么愿望 都可以找我来许愿 | yǐ hòu nǐ yǒu shén me yuàn wàng dōu kě yǐ zhǎo wǒ lái xǔ yuàn | Sau này ngươi có tâm nguyện gì đều có thể đến nói với ta. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
- jiù jiù wǒ ba jiù jiù wǒ - “ zhì shǐ hé cūn lǎo yòu hán hèn jiǔ quán- khiến già trẻ trong thôn ôm hận bỏ mạng. - Cứu với!

HSK 3
0:03s
gōng zi wǒ men kuài zǒu jìn wèi jūn mǎ shàng jiù yào lái gāo yáng leCông tử, chúng ta mau đi thôi. Cấm Vệ quân sắp đến Cao Dương rồi.

HSK 7
0:03s
rú yuàn yǐ cháng le ( xiè shì jiǔ láng yàn lái zhī líng wèi )cuối cùng cửu đệ cũng được như ý rồi. BÀI VỊ TẠ YẾN LAI

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ huì sàng xīn bìng kuáng dào duì lóng wēi jūn xià shǒungươi lại mất nhân tính tới nỗi ra tay với quân Long Uy.














