Cách dùng "垂死挣扎的困兽" (chuí sǐ zhēng zhá de kùn shòu) trong hội thoại tiếng Trung
垂死挣扎的困兽
con thú bị dồn vào đường cùng, cố vùng vẫy
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
9:04
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 公子 你为何放他们离开? 我就是想知道 | gōng zi nǐ wèi hé fàng tā men lí kāi ? wǒ jiù shì xiǎng zhī dào | Công tử, tại sao ngài lại thả họ đi? Ta chỉ muốn biết |
| 2▶ | 垂死挣扎的困兽 | chuí sǐ zhēng zhá de kùn shòu | con thú bị dồn vào đường cùng, cố vùng vẫy |
| 3 | 到底怎么冲出牢笼 | dào dǐ zěn me chōng chū láo lóng | rốt cuộc sẽ lao ra lồng giam thế nào thôi. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu rén néng dǐ kàng quán shì de yòu huòKhông ai có thể chống lại sự cám dỗ của quyền thế.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì zhēn xīn pàn zhe wǒ qīn zhèngxem tỷ thật lòng mong ta đích thân cai quản triều chính

HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù méi xiǎng guò fàng shǒutuyệt đến nỗi tỷ chưa từng nghĩ đến chuyện buông tay?

HSK 5
0:03s
zhè zěn me hái ràng bì xià qīn zì xuān shèng zhǐ le ?Sao lại để bệ hạ đích thân tuyên chỉ vậy?












