Cách dùng "九弟劫后余生" (jiǔ dì jié hòu yú shēng) trong hội thoại tiếng Trung
九弟劫后余生
jiǔ dì jié hòu yú shēng
Cửu đệ đại nạn không chết,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
6:49
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢燕来 | xiè yàn lái | Lập tức bắt nghịch tặc Tạ Yến Lai. |
| 2▶ | 九弟劫后余生 | jiǔ dì jié hòu yú shēng | Cửu đệ đại nạn không chết, |
| 3 | 真是让人欣喜啊 | zhēn shì ràng rén xīn xǐ a | đúng là chuyện đáng mừng. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
- jiù jiù wǒ ba jiù jiù wǒ - “ zhì shǐ hé cūn lǎo yòu hán hèn jiǔ quán- khiến già trẻ trong thôn ôm hận bỏ mạng. - Cứu với!

HSK 3
0:03s
gōng zi wǒ men kuài zǒu jìn wèi jūn mǎ shàng jiù yào lái gāo yáng leCông tử, chúng ta mau đi thôi. Cấm Vệ quân sắp đến Cao Dương rồi.

HSK 7
0:03s
rú yuàn yǐ cháng le ( xiè shì jiǔ láng yàn lái zhī líng wèi )cuối cùng cửu đệ cũng được như ý rồi. BÀI VỊ TẠ YẾN LAI

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ huì sàng xīn bìng kuáng dào duì lóng wēi jūn xià shǒungươi lại mất nhân tính tới nỗi ra tay với quân Long Uy.














