Cách dùng "我答应过楚朝" (wǒ dā yìng guò chǔ cháo) trong hội thoại tiếng Trung
我答应过楚朝
Ta đã hứa với Sở Triêu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:04
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 药送去苍木寨了吗? 山上已经派人把药取走了 | yào sòng qù cāng mù zhài le ma ? shān shàng yǐ jīng pài rén bǎ yào qǔ zǒu le | Đưa thuốc đến trại Thương Mộc chưa? Sơn trại đã cử người đến lấy thuốc rồi. |
| 2▶ | 我答应过楚朝 | wǒ dā yìng guò chǔ cháo | Ta đã hứa với Sở Triêu, |
| 3 | 只要我活着 | zhǐ yào wǒ huó zhe | chỉ cần ta còn sống, cửu đệ sẽ không chết. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
sōng yī fēn biàn shì wàn jié bù fùchỉ cần thả lỏng một chút, sẽ rơi vào cảnh vạn kiếp đọa đày.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zuì huì chuǎi cè rén xīn ma ?Chẳng phải ngươi giỏi suy đoán lòng người nhất sao?

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ jī guān suàn jìn què wàng le yī jiàn shìVì ngươi tính toán đủ đường nhưng lại quên mất một chuyện.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yǒu nǎ lǐ hǎo ? nín wèi hé jiù piān duì tā lìng yǎn xiāng dài ?Cô ta có gì tốt chứ? Sao ngài lại đối với cô ta đặc biệt hơn hẳn?

HSK 7
0:03s








