Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别客气 好好好" (bié kè qì hǎo hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

别客气 好好好

bié kè qì hǎo hǎo hǎo

Đừng khách sáo. Được, được, được rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
4:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我来安排 我来安排wǒ lái ān pái wǒ lái ān pái♪ Hào khí châu Á vang trời ♪ Để tôi sắp xếp, cứ để tôi.
2别客气 好好好bié kè qì hǎo hǎo hǎoĐừng khách sáo. Được, được, được rồi.
3这边这个领子zhè biān zhè ge lǐng ziCổ áo bên này

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 6 of 15)
什么时候把晓兰 给我当儿媳妇接回家来
HSK 4
0:03s
shén me shí hòu bǎ xiǎo lán gěi wǒ dāng ér xí fù jiē huí jiā láiBao giờ con mới đón Hiểu Lan về làm dâu cho mẹ đây?

不知道詹科长 有没有提前跟你们说 我们台的情况
HSK 4
0:03s
bù zhī dào zhān kē zhǎng yǒu méi yǒu tí qián gēn nǐ men shuō wǒ men tái de qíng kuàngKhông biết trưởng phòng Chiêm có nói trước với các cô về tình hình đài chúng tôi không?

我和詹阿姨 提前打听过了 说是有一部分的
HSK 5
0:03s
wǒ hé zhān ā yí tí qián dǎ tīng guò le shuō shì yǒu yī bù fèn deTôi và cô Chiêm đã hỏi thăm qua rồi. Nghe nói có một phần

所以就过来碰碰运气
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ jiù guò lái pèng pèng yùn qìnên tôi đến thử vận may xem sao.

这可不靠什么运气啊 我跟你说啊
HSK 5
0:03s
zhè kě bù kào shén me yùn qì a wǒ gēn nǐ shuō aChuyện này không dựa vào vận may đâu. Tôi nói cô nghe,

广告时段是可以买 但也要审广告内容
HSK 7
0:03s
guǎng gào shí duàn shì kě yǐ mǎi dàn yě yào shěn guǎng gào nèi róngkhung giờ quảng cáo thì mua được, nhưng vẫn phải xét duyệt nội dung quảng cáo.

你想要买哪个时段
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng yào mǎi nǎ ge shí duànCô muốn mua khung giờ nào?

您说敞亮话 那我也不绕弯了 我们想要
HSK 1
0:03s
nín shuō chǎng liàng huà nà wǒ yě bù rào wān le wǒ men xiǎng yàoanh đã nói thẳng thắn như vậy thì tôi cũng không vòng vo nữa. Chúng tôi muốn

你知道它们的品牌多大吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā men de pǐn pái duō dà maCô có biết thương hiệu của họ lớn thế nào không?

就要新闻播报后的 第一个
HSK 3
0:03s
jiù yào xīn wén bō bào hòu de dì yí gèTôi muốn vị trí đầu tiên ngay sau bản tin thời sự.

什么时候来的 刚来
HSK 3
0:03s
shén me shí hòu lái de gāng láiAnh đến từ khi nào thế? Vừa mới tới.

别人都觉得 我要这个时间段的广告 是异想天开
HSK 7
0:03s
bié rén dōu jué de wǒ yào zhè ge shí jiān duàn de guǎng gào shì yì xiǎng tiān kāimọi người đều nghĩ việc em muốn quảng cáo ở khung giờ này là chuyện viển vông,

劝你别干 还不如想想 能干点什么帮你
HSK 5
0:03s
quàn nǐ bié gàn hái bù rú xiǎng xiǎng néng gàn diǎn shén me bāng nǐThay vì khuyên em đừng làm thì chi bằng nghĩ xem có thể giúp gì được cho em.

可是没想到 这个广告费竟然这么贵
HSK 4
0:03s
kě shì méi xiǎng dào zhè ge guǎng gào fèi jìng rán zhè me guìNhưng em không ngờ là phí quảng cáo lại đắt đến vậy.

换 换 换个时间段试试 那可不行
HSK 3
0:03s
huàn huàn huàn gè shí jiān duàn shì shì nà kě bù xíngthử đổi sang khung giờ khác xem sao? Vậy không được đâu.

我狠话都放出去了 这个时间段我要定了
HSK 4
0:03s
wǒ hěn huà dōu fàng chū qù le zhè ge shí jiān duàn wǒ yào dìng leEm đã tuyên bố chắc nịch rồi, em nhất định phải lấy khung giờ này.

先把广告拍了 钱的事情再想办法吧
HSK 4
0:03s
xiān bǎ guǎng gào pāi le qián de shì qíng zài xiǎng bàn fǎ bacứ quay quảng cáo trước đã, mình tính chuyện tiền nong sau.

我就知道夏总 不会轻言放弃的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào xià zǒng bú huì qīng yán fàng qì deAnh biết ngay là sếp Hạ sẽ không dễ dàng bỏ cuộc mà.

可能出事了 我们快回去吧
HSK 2
0:03s
kě néng chū shì le wǒ men kuài huí qù baChắc xảy ra chuyện rồi, chúng ta mau quay về thôi.

导演都已经到酒店 待命了 结果吴凯莉跟我突然说
HSK 5
0:03s
dǎo yǎn dōu yǐ jīng dào jiǔ diàn dài mìng le jié guǒ wú kǎi lì gēn wǒ tū rán shuōĐạo diễn cũng đã đến khách sạn chờ lệnh rồi. Vậy mà Ngô Khải Lỵ đột nhiên bảo tôi