Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "菜来了 谢谢" (cài lái le xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung

菜来了 谢谢

cài lái le xiè xiè

Đồ ăn đến rồi đây. Cảm ơn anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
5:45
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来了 慢慢吃啊lái le màn màn chī aĐến đây. Ăn thong thả nhé.
2菜来了 谢谢cài lái le xiè xièĐồ ăn đến rồi đây. Cảm ơn anh.
3谢谢三哥xiè xiè sān gēCảm ơn anh ba.

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 4 of 15)
应该的 为人民服务嘛
HSK 6
0:03s
yīng gāi de wéi rén mín fú wù maChuyện nên làm mà, phục vụ nhân dân thôi.

咱们一块儿去吃个饭 是 一起吧 行啊
HSK 3
0:03s
zán men yī kuài ér qù chī gè fàn shì yì qǐ ba xíng aChúng ta cùng đi ăn bữa cơm nhé. Phải đấy. - Cùng đi đi. - Được đấy.

不了 我所里还有点事 一起去吃点东西
HSK 2
0:03s
bù liǎo wǒ suǒ lǐ hái yǒu diǎn shì yì qǐ qù chī diǎn dōng xīThôi, tôi vẫn còn chút việc ở đồn. Cùng đi ăn chút gì đi.

下次一定啊 行 好 再见啊
HSK 3
0:03s
xià cì yí dìng a xíng hǎo zài jiàn aLần sau phải cùng đi nhé. Được. Vâng. Tạm biệt nhé.

这马所长一看啊 就是一个不错的人
HSK 3
0:03s
zhè mǎ suǒ zhǎng yī kàn a jiù shì yí gè bù cuò de rénTrưởng đồn Mã vừa nhìn đã biết là người tốt.

是马所长帮我解决的
HSK 3
0:03s
shì mǎ suǒ zhǎng bāng wǒ jiě jué delà trưởng đồn Mã giải quyết giúp tôi.

他就一直挺照顾我的
HSK 3
0:03s
tā jiù yì zhí tǐng zhào gù wǒ deanh ấy vẫn luôn rất quan tâm đến tôi.

这样吧 改天有时间 我请他吃饭
HSK 5
0:03s
zhè yàng ba gǎi tiān yǒu shí jiān wǒ qǐng tā chī fànThế này đi. Hôm nào có thời gian tôi mời anh ấy ăn cơm.

那 那倒也不用
HSK 4
0:03s
nà nà dào yě bù yòngChuyện... chuyện đó thì không cần đâu.

我也明确地拒绝了他
HSK 5
0:03s
wǒ yě míng què dì jù jué le tāTôi cũng đã từ chối anh ấy rõ ràng rồi.

看来我的竞争者 还真是不少
HSK 7
0:03s
kàn lái wǒ de jìng zhēng zhě hái zhēn shì bù shǎoXem ra đối thủ của tôi thực sự không hề ít đâu.

这说明我喜欢的人 她太优秀了
HSK 4
0:03s
zhè shuō míng wǒ xǐ huān de rén tā tài yōu xiù leĐiều đó chứng tỏ người tôi thích rất xuất sắc.

晓兰每天事那么多 那么忙 我没告诉她
HSK 2
0:03s
xiǎo lán měi tiān shì nà me duō nà me máng wǒ méi gào sù tāHiểu Lan mỗi ngày phải bận rộn bao nhiêu là việc. Tôi không nói với nó.

你告诉她 她难免会担心的
HSK 6
0:03s
nǐ gào sù tā tā nán miǎn huì dān xīn deNếu cô nói với nó, chắc chắn nó sẽ lo lắm.

为了你们以后的生活 去打拼 去奋斗
HSK 5
0:03s
wèi le nǐ men yǐ hòu de shēng huó qù dǎ pīn qù fèn dòuvì cuộc sống sau này của hai mẹ con mà bươn chải, phấn đấu.

妈妈可以把事情 做得这么好
HSK 3
0:03s
mā mā kě yǐ bǎ shì qíng zuò dé zhè me hǎoMẹ lại có thể làm mọi việc tốt đến vậy,

这是哪位美女啊
HSK 2
0:03s
zhè shì nǎ wèi měi nǚ a♪ Nhớ mãi một thời khung cảnh rực rỡ ấy ♪ Người đẹp nào đây nhỉ?

一点都没有变 哪有 还是我们兰儿漂亮
HSK 3
0:03s
yì diǎn dōu méi yǒu biàn nǎ yǒu hái shì wǒ men lán ér piào liàngChẳng thay đổi chút nào cả. ♪ Chỉ một khoảnh khắc đã thay đổi cả một đời ♪ Làm gì có. Lan của nhà ta vẫn xinh đẹp nhất.

来来来 你怎么瘦了 孩子 没有没有 坐坐坐
HSK 3
0:03s
lái lái lái nǐ zěn me shòu le hái zi méi yǒu méi yǒu zuò zuò zuòNào, nào, nào. Sao gầy thế này hả cháu? ♪ Bao nhiêu chân thành trao đi cũng chẳng thể đong đếm ♪ Đâu có đâu ạ, bác ngồi đi.

舅妈这个头烫得不错呀 好看吗 好看
HSK 6
0:03s
jiù mā zhè ge tóu tàng dé bù cuò ya hǎo kàn ma hǎo kàn♪ Mà từ đây chẳng còn sợ bão giông ♪ Bác uốn kiểu này đẹp quá. Đẹp không? Đẹp lắm ạ.