Cách dùng "菜来了 谢谢" (cài lái le xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
菜来了 谢谢
Đồ ăn đến rồi đây. Cảm ơn anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
5:45
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来了 慢慢吃啊 | lái le màn màn chī a | Đến đây. Ăn thong thả nhé. |
| 2▶ | 菜来了 谢谢 | cài lái le xiè xiè | Đồ ăn đến rồi đây. Cảm ơn anh. |
| 3 | 谢谢三哥 | xiè xiè sān gē | Cảm ơn anh ba. |
More Clips From Episode
Total 288 clips (Page 7 of 15)
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào tā wéi yuē jīn yǒu shén me yòng a nà zhěng gè zǔ dōu děng zhe pāi neTôi cần tiền phạt của cô ấy làm gì chứ? Cả đoàn phim đều đang chờ để quay kìa.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
diàn shì tái dìng de èr shí liù hào jiù yào jiāo piàn nǐ qù lián xì yī xiàĐài truyền hình hẹn ngày 26 phải nộp phim rồi. Anh đi liên hệ với

HSK 5
0:03s
suǒ yǒu néng lián xì shàng de nǚ míng xīng wǒ qù wèn yī xià wú kǎi lì nà biāntất cả những sao nữ có thể liên lạc được. Tôi sẽ đi hỏi chuyện

HSK 5
0:03s
zhè shí jiān nà me jǐn wǒ shàng nǎ lǐ qù zhǎo rén aThời gian gấp rút thế này, tôi đi đâu tìm người bây giờ?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bù rú wǒ men jiào bēi kā fēi hǎo hǎo liáo yī liáo bù yòng leHay là chúng ta gọi tách cà phê rồi bàn bạc kỹ hơn nhé? Không cần đâu.

HSK 6
0:03s
jiù suàn tā xiàn zài huí tóu zhǎo wǒ wǒ yě bú huì zài yòng tā leCho dù bây giờ cô ta có quay lại tìm tôi thì tôi cũng sẽ không dùng cô ta nữa.

HSK 3
0:03s
qù chá yī chá xià dà jūn zài shèng chéng gàn shén meĐi tra xem Hạ Đại Quân đang làm gì ở Thịnh Thành.

HSK 4
0:03s
nǐ qù chá yī xià míng tiān hù shì dào shèng chéng zuì zǎo de háng bānAnh hãy tra chuyến bay sớm nhất từ Thượng Hải đi Thịnh Thành vào ngày mai,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
tā piào liàng shì piào liàng dàn shì gēn wú kǎi lì bǐCô ấy đẹp thì có đẹp thật, nhưng so với Ngô Khải Lỵ

HSK 7
0:03s
míng qì shì bú shì chà tài yuǎn le bié luō suō tīng wǒ dethì chẳng phải danh tiếng kém xa sao? Đừng nhiều lời nữa, cứ nghe tôi đi.

HSK 5
0:03s
guò liǎng nián tā hóng dé nǐ xiǎng qǐng dōu qǐng bù qǐ hǎo hǎo hǎo hǎoHai năm nữa, cô ấy sẽ nổi tới mức anh muốn mời cũng không mời được đâu. Được, được, được,

HSK 5
0:03s
qíng kuàng jǐn jí yòu kāi le cì jīn shǒu zhǐ[Tình huống khẩn cấp,] [lại phải dùng đến lợi thế hơn người rồi.]

HSK 7
0:03s
bù zhī dào zhè huì bú huì jiā sù lí kāi de dào jì shí[Không biết việc này] [có đẩy nhanh thời gian đếm ngược đến ngày mình rời đi không?]


