Cách dùng "好 我去安排 去吧" (hǎo wǒ qù ān pái qù ba) trong hội thoại tiếng Trung
好 我去安排 去吧
Vâng, tôi sẽ đi sắp xếp. Đi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
30:32
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 国外看秀 经常会乱坐位置 这样会得罪贵宾的 | guó wài kàn xiù jīng cháng huì luàn zuò wèi zhì zhè yàng huì dé zuì guì bīn de | Xem show ở nước ngoài thường có tình trạng ngồi lộn xộn, như vậy sẽ làm mích lòng khách quý. |
| 2▶ | 好 我去安排 去吧 | hǎo wǒ qù ān pái qù ba | Vâng, tôi sẽ đi sắp xếp. Đi đi. |
| 3 | 非常不错 好的 | fēi cháng bù cuò hǎo de | Tốt lắm. Ổn rồi. |
More Clips From Episode
Total 288 clips (Page 8 of 15)
HSK 7
0:03s
bù zhī dào zhè huì bú huì jiā sù lí kāi de dào jì shí[Không biết việc này] [có đẩy nhanh thời gian đếm ngược đến ngày mình rời đi không?]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǎo le yī quān de rén dōu méi yǒu dā yìng deTôi liên hệ một đống người mà chẳng ai đồng ý cả.

HSK 4
0:03s
hái yǒu yī xiē shì pà pāi le zhī hòu yǐng xiǎng bù hǎoCòn có mấy người sợ quay xong ảnh hưởng không tốt,

HSK 4
0:03s
dān wèi qí tā de rén shuō xián huà zhǐ yǒu tābị người khác trong đơn vị nói ra nói vào. Chỉ có cô ấy

HSK 4
0:03s
wǒ yī shuō tā lì mǎ dā yìng yào lái wǒ kàn tā zhè ge xìng gé avừa nghe tôi nói liền đồng ý đến ngay. Tôi thấy tính cách của cô ấy

HSK 6
0:03s
zhè cì gǎn xiè lǐ xiǎo jiě jiù wǒ men lù nà yú shuǐ huǒLần này cảm ơn cô Lý đã cứu Luna chúng tôi trong lúc nước sôi lửa bỏng.

HSK 6
0:03s
chén zǒng bù yòng tài kè qì guǎng gào zài diàn shì shàng bōSếp Trần đừng khách sáo quá. Quảng cáo được phát trên tivi

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào lǐ xiǎo jiě bù guāng zhǎng dé piào liàng hái jiǎng yì qìKhông ngờ cô Lý không chỉ xinh đẹp mà còn rất trượng nghĩa,

HSK 4
0:03s
lái le nà wǒ xiān qù pāi le wǒ péi nǐ guò qù a hǎoĐến đây. Vậy tôi đi quay trước nhé. Tôi đi cùng cô qua đó. Được.

HSK 3
0:03s
zán men hái zhēn bù yí dìng yǒu tā yǒu dǐ qìthì chúng ta chưa chắc đã so được với bà ta.

HSK 7
0:03s
dé gǎn kuài bǎ nà ge guǎng gào shí duàn ná xià kě bù néng ràng tā qiǎng xiān lephải mau chóng chốt khung giờ quảng cáo đó mới được. Không thể để bà ta nẫng tay trên.







