Cách dùng "什么时间不多" (shén me shí jiān bù duō) trong hội thoại tiếng Trung

shénmeshíjiānduō

Không còn nhiều thời gian nữa là sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
24:39
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我时间不多wǒ shí jiān bù duōem không còn nhiều thời gian nữa.
2什么时间不多shén me shí jiān bù duōKhông còn nhiều thời gian nữa là sao?
3土地涨价的速度 可比我攒钱的速度 快多了tǔ dì zhǎng jià de sù dù kě bǐ wǒ zǎn qián de sù dù kuài duō leTốc độ tăng giá đất còn nhanh hơn tốc độ kiếm tiền của em nhiều.

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 7 of 15)
导演都已经到酒店 待命了 结果吴凯莉跟我突然说
HSK 5
0:03s
dǎo yǎn dōu yǐ jīng dào jiǔ diàn dài mìng le jié guǒ wú kǎi lì gēn wǒ tū rán shuōĐạo diễn cũng đã đến khách sạn chờ lệnh rồi. Vậy mà Ngô Khải Lỵ đột nhiên bảo tôi

那我要她违约金 有什么用啊 那整个组都等着拍呢
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào tā wéi yuē jīn yǒu shén me yòng a nà zhěng gè zǔ dōu děng zhe pāi neTôi cần tiền phạt của cô ấy làm gì chứ? Cả đoàn phim đều đang chờ để quay kìa.

她那边没有个 什么说法吗
HSK 4
0:03s
tā nà biān méi yǒu gè shén me shuō fǎ maPhía cô ấy không có giải thích gì sao?

电视台定的二十六号 就要交片 你去联系一下
HSK 5
0:03s
diàn shì tái dìng de èr shí liù hào jiù yào jiāo piàn nǐ qù lián xì yī xiàĐài truyền hình hẹn ngày 26 phải nộp phim rồi. Anh đi liên hệ với

所有能联系上的女明星 我去问一下吴凯莉那边
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu néng lián xì shàng de nǚ míng xīng wǒ qù wèn yī xià wú kǎi lì nà biāntất cả những sao nữ có thể liên lạc được. Tôi sẽ đi hỏi chuyện

这时间那么紧 我上哪里去找人啊
HSK 5
0:03s
zhè shí jiān nà me jǐn wǒ shàng nǎ lǐ qù zhǎo rén aThời gian gấp rút thế này, tôi đi đâu tìm người bây giờ?

原来是季雅挖墙脚
HSK 4
0:03s
yuán lái shì jì yǎ wā qiáng jiǎoHóa ra là Quý Nhã nẫng tay trên.

一个吴凯莉 都可以爽约啊
HSK 2
0:03s
yí gè wú kǎi lì dōu kě yǐ shuǎng yuē aCỡ như Ngô Khải Lỵ mà cũng dám thất hứa à?

放心 夏小姐 我一定帮你的
HSK 5
0:03s
fàng xīn xià xiǎo jiě wǒ yí dìng bāng nǐ deCô Hạ yên tâm, tôi nhất định sẽ giúp cô.

不如我们叫杯咖啡 好好聊一聊 不用了
HSK 4
0:03s
bù rú wǒ men jiào bēi kā fēi hǎo hǎo liáo yī liáo bù yòng leHay là chúng ta gọi tách cà phê rồi bàn bạc kỹ hơn nhé? Không cần đâu.

就算她现在回头找我 我也不会再用她了
HSK 6
0:03s
jiù suàn tā xiàn zài huí tóu zhǎo wǒ wǒ yě bú huì zài yòng tā leCho dù bây giờ cô ta có quay lại tìm tôi thì tôi cũng sẽ không dùng cô ta nữa.

去查一查 夏大军在盛城干什么
HSK 3
0:03s
qù chá yī chá xià dà jūn zài shèng chéng gàn shén meĐi tra xem Hạ Đại Quân đang làm gì ở Thịnh Thành.

好好好 我现在就去查
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ xiàn zài jiù qù cháĐược, được, được, tôi đi tra ngay đây.

夏总 不走啊 等一会儿
HSK 3
0:03s
xià zǒng bù zǒu a děng yī huì erSếp Hạ, không đi à? Đợi một chút.

你去查一下 明天沪市到盛城 最早的航班
HSK 4
0:03s
nǐ qù chá yī xià míng tiān hù shì dào shèng chéng zuì zǎo de háng bānAnh hãy tra chuyến bay sớm nhất từ Thượng Hải đi Thịnh Thành vào ngày mai,

联系一下李丽君 李丽君
HSK 4
0:03s
lián xì yī xià lǐ lì jūn lǐ lì jūnrồi liên hệ với Lý Lệ Quân nhé. Lý Lệ Quân ư?

她漂亮是漂亮 但是跟吴凯莉比
HSK 2
0:03s
tā piào liàng shì piào liàng dàn shì gēn wú kǎi lì bǐCô ấy đẹp thì có đẹp thật, nhưng so với Ngô Khải Lỵ

名气是不是差太远了 别啰唆 听我的
HSK 7
0:03s
míng qì shì bú shì chà tài yuǎn le bié luō suō tīng wǒ dethì chẳng phải danh tiếng kém xa sao? Đừng nhiều lời nữa, cứ nghe tôi đi.

过两年她红得 你想请都请不起 好好好 好
HSK 5
0:03s
guò liǎng nián tā hóng dé nǐ xiǎng qǐng dōu qǐng bù qǐ hǎo hǎo hǎo hǎoHai năm nữa, cô ấy sẽ nổi tới mức anh muốn mời cũng không mời được đâu. Được, được, được,

情况紧急 又开了次金手指
HSK 5
0:03s
qíng kuàng jǐn jí yòu kāi le cì jīn shǒu zhǐ[Tình huống khẩn cấp,] [lại phải dùng đến lợi thế hơn người rồi.]