Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "下次一定啊 行 好 再见啊" (xià cì yí dìng a xíng hǎo zài jiàn a) trong hội thoại tiếng Trung

下次一定啊 行 好 再见啊

xià cì yí dìng a xíng hǎo zài jiàn a

Lần sau phải cùng đi nhé. Được. Vâng. Tạm biệt nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
10:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下次 下次啊 那我们就先 我们先走了 好好xià cì xià cì a nà wǒ men jiù xiān wǒ men xiān zǒu le hǎo hǎoLần sau, lần sau nhé. Vậy chúng tôi xin phép đi trước. Được, được.
2下次 下次啊 那我们就先 我们先走了 好好xià cì xià cì a nà wǒ men jiù xiān wǒ men xiān zǒu le hǎo hǎoLần sau, lần sau nhé. Vậy chúng tôi xin phép đi trước. Được, được.
3再见zài jiànTạm biệt.

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 3 of 15)
至少现在看来 工作方面还是挺好的
HSK 4
0:03s
zhì shǎo xiàn zài kàn lái gōng zuò fāng miàn hái shì tǐng hǎo deÍt nhất là đến lúc này làm việc vẫn khá là ổn,

所以我想再给她一个 锻炼的机会
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng zài gěi tā yí gè duàn liàn de jī huìnên tôi muốn cho cô ấy thêm một cơ hội rèn luyện.

我相信你看人的眼光
HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ kàn rén de yǎn guāngEm tin vào mắt nhìn người của chị.

那那会儿看着她 确实是对我有意思啊
HSK 4
0:03s
nà nà huì er kàn zhe tā què shí shì duì wǒ yǒu yì si aLúc đó em thấy cô ấy rõ ràng là có ý với em mà.

难不成被我这个 魅力给打动了
HSK 6
0:03s
nán bù chéng bèi wǒ zhè ge mèi lì gěi dǎ dòng leChẳng lẽ là bị rung động bởi sức hút của em?

那她这也退得太快了
HSK 5
0:03s
nà tā zhè yě tuì dé tài kuài leNhưng mà cô ấy rút lui cũng nhanh quá đấy.

看走眼了 然后幡然醒悟吗
HSK 7
0:03s
kàn zǒu yǎn le rán hòu fān rán xǐng wù manhìn lầm người, rồi chợt bừng tỉnh ngộ à?

我什么都没干 别说话了 喝喝喝 来来来
HSK 3
0:03s
wǒ shén me dōu méi gàn bié shuō huà le hē hē hē lái lái láiEm đã làm gì đâu. Đừng nói nữa. Uống, uống, uống đi, nào, nào, nào.

谢谢阿姨 来 吃个水果
HSK 3
0:03s
xiè xiè ā yí lái chī gè shuǐ guǒCháu cảm ơn cô. Nào, ăn trái cây đi.

广告费 我们也会足额支付的 只不过我们想要的
HSK 4
0:03s
guǎng gào fèi wǒ men yě huì zú é zhī fù de zhǐ bù guò wǒ men xiǎng yào dephí quảng cáo cũng sẽ thanh toán đầy đủ. Chỉ có điều chúng cháu muốn

是新闻播报 后面的时间段 不知道有没有档期
HSK 3
0:03s
shì xīn wén bō bào hòu miàn de shí jiān duàn bù zhī dào yǒu méi yǒu dàng qīlên khung giờ ngay sau bản tin thời sự. Không biết liệu còn lịch trống không,

所以想跟负责人 直接谈谈
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ xiǎng gēn fù zé rén zhí jiē tán tánnên cháu mới muốn gặp người phụ trách để bàn bạc trực tiếp.

你还记得当年英语比赛 那个詹阿姨吗
HSK 5
0:03s
nǐ hái jì de dāng nián yīng yǔ bǐ sài nà ge zhān ā yí maCháu còn nhớ cô Chiêm ở cuộc thi tiếng Anh năm đó không?

也不知道人家 帮不帮得上忙 对吧 没事 妈
HSK 6
0:03s
yě bù zhī dào rén jiā bāng bù bāng dé shàng máng duì ba méi shì māCũng không biết liệu người ta có giúp được hay không. Đúng không nào? Không sao đâu mẹ.

晓兰这边通过杂志社 也找人了 咱们双管齐下 行
HSK 4
0:03s
xiǎo lán zhè biān tōng guò zá zhì shè yě zhǎo rén le zán men shuāng guǎn qí xià xíngPhía Hiểu Lan cũng tìm người qua tòa soạn rồi. Chúng ta cứ tiến hành cả hai thôi. Được.

一家人说什么客气话呀
HSK 5
0:03s
yī jiā rén shuō shén me kè qì huà yaNgười một nhà mà khách sáo gì chứ?

晚上留下来吃饭啊 不许走
HSK 6
0:03s
wǎn shàng liú xià lái chī fàn a bù xǔ zǒuTối nay ở lại ăn cơm nhé. Không được về đâu đấy. [Ngân hàng Thương mại Thịnh Thành]

这是刚办的存折 好 您收好啊 谢谢 这边挺乱的
HSK 7
0:03s
zhè shì gāng bàn de cún zhé hǎo nín shōu hǎo a xiè xiè zhè biān tǐng luàn deĐây là sổ tiết kiệm vừa làm xong. Được. Cô cất kỹ nhé. Cảm ơn. Khu này rất loạn.

阿芬 事情办完了吧 办完了
HSK 3
0:03s
ā fēn shì qíng bàn wán le ba bàn wán leA Phần. Chuyện xong xuôi rồi chứ? Xong rồi.

她一个女同志 老往银行跑
HSK 7
0:03s
tā yí gè nǚ tóng zhì lǎo wǎng yín háng pǎoCô ấy là đồng chí nữ lại hay phải đến ngân hàng,