Cách dùng "下次一定啊 行 好 再见啊" (xià cì yí dìng a xíng hǎo zài jiàn a) trong hội thoại tiếng Trung

xiàdìnga xíng hǎo zàijiàna

Lần sau phải cùng đi nhé. Được. Vâng. Tạm biệt nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
10:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下次 下次啊 那我们就先 我们先走了 好好xià cì xià cì a nà wǒ men jiù xiān wǒ men xiān zǒu le hǎo hǎoLần sau, lần sau nhé. Vậy chúng tôi xin phép đi trước. Được, được.
2下次一定啊 行 好 再见啊xià cì yí dìng a xíng hǎo zài jiàn aLần sau phải cùng đi nhé. Được. Vâng. Tạm biệt nhé.
3再见zài jiànTạm biệt.

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 5 of 15)
你看我 口红的颜色好看吗
HSK 2
0:03s
nǐ kàn wǒ kǒu hóng de yán sè hǎo kàn maCháu nhìn bác này. Màu son này đẹp không? ♪ Thổi đi, hãy cứ để gió thổi đi ♪

京城最流行的 好看 回头舅妈也送你一支啊
HSK 6
0:03s
jīng chéng zuì liú xíng de hǎo kàn huí tóu jiù mā yě sòng nǐ yī zhī a♪ Thổi đi, hãy cứ để gió thổi đi ♪ Đang thịnh hành nhất thủ đô đấy. Đẹp ạ. Hôm nào bác cũng tặng cháu một cây nhé.

你这回一个人回来的
HSK 2
0:03s
nǐ zhè huí yí gè rén huí lái de♪ Lau khô những giọt lệ long lanh trong đôi mắt ♪ Lần này cháu về một mình à?

不是 我和周诚一起回来的
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ hé zhōu chéng yì qǐ huí lái de♪ Lau khô những giọt lệ long lanh trong đôi mắt ♪ Dạ không. Cháu về cùng Châu Thành.

对了 这个呀 是舅舅说舅妈 特别喜欢煲汤的料
HSK 6
0:03s
duì le zhè ge ya shì jiù jiù shuō jiù mā tè bié xǐ huān bāo tāng de liàoĐúng rồi. Cái này bác trai bảo là nguyên liệu nấu canh bác rất thích,

你看这一大包多沉哪 两个人拿不沉
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè yī dà bāo duō chén nǎ liǎng gè rén ná bù chénCháu xem túi lớn thế này nặng dữ lắm. Hai người xách thì không nặng đâu.

涛涛最近怎么样 还适应吗
HSK 4
0:03s
tāo tāo zuì jìn zěn me yàng hái shì yìng maĐào Đào dạo này thế nào ạ? Có thích nghi được không?

学习倒是不用我操心
HSK 7
0:03s
xué xí dǎo shì bù yòng wǒ cāo xīnViệc học hành thì bác không phải lo lắng.

想着能够 在他上高中之前 稳定下来
HSK 5
0:03s
xiǎng zhe néng gòu zài tā shàng gāo zhōng zhī qián wěn dìng xià láibác đang mong có thể ổn định trước khi nó lên cấp ba.

攒够钱之后 咱们就可以买地盖房 到时候
HSK 7
0:03s
zǎn gòu qián zhī hòu zán men jiù kě yǐ mǎi dì gài fáng dào shí hòuGom đủ tiền rồi chúng ta sẽ có thể mua đất xây nhà. Đến lúc đó

舅妈 再给我一段时间
HSK 1
0:03s
jiù mā zài gěi wǒ yī duàn shí jiānBác à, cho cháu thêm một thời gian nữa nhé.

舅妈没有催你的意思 你已经做得很好了
HSK 5
0:03s
jiù mā méi yǒu cuī nǐ de yì si nǐ yǐ jīng zuò dé hěn hǎo leBác không có ý giục cháu đâu. Cháu đã làm rất tốt rồi.

舅妈有你这句话 就已经很知足了
HSK 7
0:03s
jiù mā yǒu nǐ zhè jù huà jiù yǐ jīng hěn zhī zú leBác chỉ cần nghe câu này của cháu thôi là đã mãn nguyện lắm rồi.

好了好了 舅妈 好了啊 还是我们兰儿有本事
HSK 7
0:03s
hǎo le hǎo le jiù mā hǎo le a hái shì wǒ men lán ér yǒu běn shìĐược rồi, được rồi, bác đừng khóc nữa mà. Lan của bác là giỏi giang nhất.

等你爸回来弄吧 没事
HSK 4
0:03s
děng nǐ bà huí lái nòng ba méi shìđợi bố con về rồi sửa. Không sao đâu ạ.

来 吃个水果 哈密瓜可甜了
HSK 3
0:03s
lái chī gè shuǐ guǒ hā mì guā kě tián leNào, ăn miếng hoa quả đi. Dưa lưới này ngọt lắm.

詹阿姨给晓兰 介绍的是什么人
HSK 3
0:03s
zhān ā yí gěi xiǎo lán jiè shào de shì shén me rénCô Chiêm giới thiệu người nào cho Hiểu Lan thế ạ?

你就跟晓兰的 跟屁虫一样
HSK 3
0:03s
nǐ jiù gēn xiǎo lán de gēn pì chóng yī yàngcon cứ đi theo Hiểu Lan như cái đuôi vậy.

你跟晓兰的事 你到底咋想的
HSK 4
0:03s
nǐ gēn xiǎo lán de shì nǐ dào dǐ zǎ xiǎng dechuyện của con và Hiểu Lan rốt cuộc con tính thế nào?

好了 小点声 小点声 吵死了 这不跟新的一样吗
HSK 3
0:03s
hǎo le xiǎo diǎn shēng xiǎo diǎn shēng chǎo sǐ le zhè bù gēn xīn de yī yàng maĐược rồi này. Nhỏ tiếng thôi, nhỏ tiếng thôi, ồn chết đi được. Giờ chẳng phải như mới rồi sao?