Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要么就是说自己单位" (yào me jiù shì shuō zì jǐ dān wèi) trong hội thoại tiếng Trung

要么就是说自己单位

yào me jiù shì shuō zì jǐ dān wèi

người lại bảo đơn vị của mình

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
22:39
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不是觉得时间太紧bú shì jué de shí jiān tài jǐnNgười thì kêu thời gian gấp quá,
2要么就是说自己单位yào me jiù shì shuō zì jǐ dān wèingười lại bảo đơn vị của mình
3比较繁琐 怕麻烦bǐ jiào fán suǒ pà má fánkhá phức tạp, sợ phiền hà.

More Clips From Episode

Total 288 clips (Page 1 of 15)
嫉妒是一把刀 有时候伤害的是别人
HSK 7
0:03s
jí dù shì yī bǎ dāo yǒu shí hòu shāng hài de shì bié rén[Đố kỵ là một con dao.] [Có lúc nó làm tổn thương người khác,]
有时伤害的是握着刀的人
HSK 5
0:03s
yǒu shí shāng hài de shì wò zhe dāo de rén[nhưng cũng có lúc nó làm tổn thương chính người cầm dao.]
奥运会得二〇〇八年 才能举办 你知道吗
HSK 4
0:03s
ào yùn huì dé èr líng líng bā nián cái néng jǔ bàn nǐ zhī dào ma[Khởi hành từ dãy Himalaya, mang theo ánh sáng của Á vận hội] [Hôm nay, lễ rước đuốc Á vận hội bắt đầu] Thế vận hội thì phải đến năm 2008 mới có thể tổ chức. Anh biết chứ?
亚运彩票 亚运彩票了 大家买彩票了 两张
HSK 6
0:03s
yà yùn cǎi piào yà yùn cǎi piào le dà jiā mǎi cǎi piào le liǎng zhāngVé số Á vận hội đây. Mọi người mua vé số đi. Lấy hai tờ.
来 五张彩票 来 三张 支持亚运
HSK 6
0:03s
lái wǔ zhāng cǎi piào lái sān zhāng zhī chí yà yùnCho năm tờ vé số. Ba tờ. Ủng hộ Á vận hội.
你好 欢迎光临安家乐业建材 来 您看一下
HSK 5
0:03s
nǐ hǎo huān yíng guāng lín ān jiā lè yè jiàn cái lái nín kàn yī xiàXin chào quý khách. Chào mừng quý khách đến với Vật liệu xây dựng An Gia Lạc Nghiệp. Mời anh ghé xem ạ.
现在进店可以 您好 进店消费满九九九
HSK 5
0:03s
xiàn zài jìn diàn kě yǐ nín hǎo jìn diàn xiāo fèi mǎn jiǔ jiǔ jiǔHiện tại vào cửa hàng có thể... Chào anh. Mua hóa đơn từ 999 tệ ở cửa hàng
你们慢慢看啊 看好可以试一下
HSK 3
0:03s
nǐ men màn màn kàn a kàn hǎo kě yǐ shì yī xià♪ Gió Châu Á trỗi dậy, hào khí châu Á vang trời ♪ Mọi người cứ từ từ xem nhé. Ưng mẫu nào thì có thể thử. ♪ Hào khí châu Á vang trời ♪
要搭配一个包吗 怎么样 有喜欢的吗 配你的鞋
HSK 6
0:03s
yào dā pèi yí gè bāo ma zěn me yàng yǒu xǐ huān de ma pèi nǐ de xié♪ Hào khí châu Á vang trời ♪ Cô có muốn phối thêm túi không? Sao ạ, cô có thích mẫu nào không? Tông xuyệt tông
正好有一个呼应 来 你试一下 可以试一下
HSK 7
0:03s
zhèng hǎo yǒu yí gè hū yìng lái nǐ shì yī xià kě yǐ shì yī xià♪ Hào khí châu Á vang trời ♪ với giày của cô đấy. Nào, cô thử xem. Có thể thử ạ.
陈总 生意真好 好啊 好啊 没问题 没问题
HSK 4
0:03s
chén zǒng shēng yì zhēn hǎo hǎo a hǎo a méi wèn tí méi wèn tí♪ Hào khí châu Á vang trời ♪ Sếp Trần, buôn may bán đắt nhỉ? Được chứ, tốt quá. Không thành vấn đề, không thành vấn đề.
别客气 好好好
HSK 4
0:03s
bié kè qì hǎo hǎo hǎoĐừng khách sáo. Được, được, được rồi.
把它开大一点 做成一字领 好 这样好看一些
HSK 5
0:03s
bǎ tā kāi dà yī diǎn zuò chéng yī zì lǐng hǎo zhè yàng hǎo kàn yī xiēkhoét rộng một chút, làm thành cổ trễ vai. Vâng. Như vậy sẽ đẹp hơn.
老陈 我们分店都要开张了 季雅那边怎么没声啊
HSK 7
0:03s
lǎo chén wǒ men fēn diàn dōu yào kāi zhāng le jì yǎ nà biān zěn me méi shēng aLão Trần, chi nhánh của chúng ta sắp khai trương rồi, sao phía Quý Nhã lặng thinh thế?
确实很像季雅女士的 做事风格
HSK 5
0:03s
què shí hěn xiàng jì yǎ nǚ shì de zuò shì fēng génghe quả thực rất giống phong cách làm việc của bà cô Quý Nhã.
单从设计师的角度来说啊 我其实挺羡慕她的
HSK 5
0:03s
dān cóng shè jì shī de jiǎo dù lái shuō a wǒ qí shí tǐng xiàn mù tā deNếu chỉ đứng ở góc độ nhà thiết kế mà nói thì thật ra tôi rất ngưỡng mộ bà ta.
财大气粗 可以精益求精啊
HSK 7
0:03s
cái dà qì cū kě yǐ jīng yì qiú jīng aGiàu nứt đố đổ vách nên có thể cầu toàn đến thế.
精益求精是好 但是也要考虑国情
HSK 7
0:03s
jīng yì qiú jīng shì hǎo dàn shì yě yào kǎo lǜ guó qíngCầu toàn là tốt, nhưng cũng phải xem xét tình hình trong nước,
羊毛出在羊身上 顾客们可不会买单
HSK 4
0:03s
yáng máo chū zài yáng shēn shàng gù kè men kě bù huì mǎi dānNgỗng ông lễ ông. Khách hàng sẽ không chi tiền đâu.
行 我们不要乱了阵脚 按自己节奏来
HSK 6
0:03s
xíng wǒ men bú yào luàn le zhèn jiǎo àn zì jǐ jié zòu láiĐược. Chúng ta đừng để bị rối. Cứ làm theo nhịp độ của mình.