Cách dùng "不会有来世了" (bú huì yǒu lái shì le) trong hội thoại tiếng Trung

huìyǒuláishìle

không còn kiếp sau nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
10:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只怕是会堕入地狱zhǐ pà shì huì duò rù dì yù[chỉ sợ sẽ bị đày xuống địa ngục,]
2不会有来世了bú huì yǒu lái shì lekhông còn kiếp sau nữa.
3小木马xiǎo mù mǎNgựa gỗ nhỏ,

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 2 of 10)
结为永好啊
HSK 2
0:03s
jié wèi yǒng hǎo avĩnh viễn giao hảo.

不惜引狼入室
HSK 7
0:03s
bù xī yǐn láng rù shìkhông tiếc dẫn sói vào nhà,

当真无德呀
HSK 7
0:03s
dàng zhēn wú dé yathật đúng là vô đức.

趁着现在火势 你快跑吧
HSK 2
0:03s
chèn zhe xiàn zài huǒ shì nǐ kuài pǎo banhân lúc lửa còn đang cháy, huynh mau chạy đi.

若我不断尾求生
HSK 7
0:03s
ruò wǒ bù duàn wěi qiú shēng[Nếu ta không hy sinh để tự cứu mình] [Cung Thanh Nguyên]

就是秽乱宫闱的乱臣贼子
HSK 2
0:03s
jiù shì huì luàn gōng wéi de luàn chén zéi zi[Cung Thanh Nguyên] [thì sẽ thành loạn thần tặc tử dâm loạn hậu cung.]

势必会被株连九族
HSK 7
0:03s
shì bì huì bèi zhū lián jiǔ zú[ắt sẽ bị tru di cửu tộc.]

别担心 这里一切有我
HSK 4
0:03s
bié dān xīn zhè lǐ yī qiè yǒu wǒĐừng lo, mọi chuyện ở đây đã có ta.

血战至骨肉凋零
HSK 5
0:03s
xuè zhàn zhì gǔ ròu diāo línghuyết chiến đến khi thịt nát xương tan.

那狗皇帝凭什么
HSK 6
0:03s
nà gǒu huáng dì píng shén meTên cẩu hoàng đế kia dựa vào đâu

将我等玩弄于股掌之中
HSK 7
0:03s
jiāng wǒ děng wán nòng yú gǔ zhǎng zhī zhōngmà đùa bỡn bọn ta trong lòng bàn tay?

皇宫 是我血洗的
HSK 7
0:03s
huáng gōng shì wǒ xuè xǐ deHoàng cung là do ta tắm máu.

你让我如何应对
HSK 5
0:03s
nǐ ràng wǒ rú hé yìng duìngài bảo ta phải ứng phó thế nào?

我只能掐着那狗皇帝的脖子
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ néng qiā zhe nà gǒu huáng dì de bó zita chỉ có thể bóp cổ tên cẩu hoàng đế đó,

计算得太过周密
HSK 7
0:03s
jì suàn dé tài guò zhōu mìtính toán quá kín kẽ.

虎符是假的
HSK 4
0:03s
hǔ fú shì jiǎ deHổ phù là giả,

一切早在先帝的算计之中
HSK 7
0:03s
yī qiè zǎo zài xiān dì de suàn jì zhī zhōng[Tất cả đều đã nằm trong tính toán của tiên đế.]

才能保住我们舅甥的情分
HSK 1
0:03s
cái néng bǎo zhù wǒ men jiù shēng de qíng fēnmới giữ được tình nghĩa cữu cháu của bọn ta.

征儿竟被那樊丫头给救了
HSK 7
0:03s
zhēng ér jìng bèi nà fán yā tou gěi jiù leChinh Nhi lại được Phàn nha đầu cứu.

天意冥冥啊
HSK 2
0:03s
tiān yì míng míng aĐúng là ý trời.