Cách dùng "剑招练得不扎实" (jiàn zhāo liàn dé bù zhā shí) trong hội thoại tiếng Trung
剑招练得不扎实
nó luyện kiếm chưa vững.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
42:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他父亲指出 | tā fù qīn zhǐ chū | phụ thân nó chỉ ra |
| 2▶ | 剑招练得不扎实 | jiàn zhāo liàn dé bù zhā shí | nó luyện kiếm chưa vững. |
| 3 | 这几日 | zhè jǐ rì | Mấy hôm nay |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 2 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù shì huì luàn gōng wéi de luàn chén zéi zi[Cung Thanh Nguyên] [thì sẽ thành loạn thần tặc tử dâm loạn hậu cung.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yī qiè zǎo zài xiān dì de suàn jì zhī zhōng[Tất cả đều đã nằm trong tính toán của tiên đế.]

HSK 1
0:03s
cái néng bǎo zhù wǒ men jiù shēng de qíng fēnmới giữ được tình nghĩa cữu cháu của bọn ta.












