Cách dùng "若非他们手下留情" (ruò fēi tā men shǒu xià liú qíng) trong hội thoại tiếng Trung
若非他们手下留情
Nếu không phải họ nương tay,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
24:52
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这已是最好的结果 | zhè yǐ shì zuì hǎo de jié guǒ | Đây đã là kết cục tốt nhất rồi. |
| 2▶ | 若非他们手下留情 | ruò fēi tā men shǒu xià liú qíng | Nếu không phải họ nương tay, |
| 3 | 只怕李家 | zhǐ pà lǐ jiā | chỉ e Lý gia |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
zán qù gěi rén jiā huái huà jiāng jūn dāng diē niángDám nhận làm cha mẹ của Hoài Hóa tướng quân à?

HSK 1
0:03s
nǐ shì xiǎng tā men xiǎng mó zhēng le ba nǐ- Bà nhớ bọn chúng đến hóa điên rồi đấy. - Đại thúc, đại nương.

HSK 6
0:03s
zán bù guǎn zài wài tou jiàn guò duō dà de guānDù ngoài kia chúng ta gặp quan lớn nhường nào,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s














