Cách dùng "是弟弟 还是妹妹" (shì dì di hái shì mèi mèi) trong hội thoại tiếng Trung
是弟弟 还是妹妹
là đệ đệ hay muội muội?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
43:50
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你觉得孟姨肚子里边 | nǐ jué de mèng yí dǔ zi lǐ biān | con nghĩ trong bụng Mạnh di |
| 2▶ | 是弟弟 还是妹妹 | shì dì di hái shì mèi mèi | là đệ đệ hay muội muội? |
| 3 | 妹妹 | mèi mèi | Muội muội. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
zhēng ér zhè jiù kāi shǐ diàn jì nǐ de xiǎo xí fù leChinh Nhi bắt đầu nghĩ đến cô vợ nhỏ của con rồi à?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
èr wèi yě shì jīng chéng lái de guì rén baHai vị cũng là quý nhân từ kinh thành đến phải không?















