Cách dùng "我得把它拿下来再重新扔" (wǒ dé bǎ tā ná xià lái zài chóng xīn rēng) trong hội thoại tiếng Trung
我得把它拿下来再重新扔
♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Ta phải lấy xuống ném lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
38:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 重新再来 | chóng xīn zài lái | ♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Làm lại. |
| 2▶ | 我得把它拿下来再重新扔 | wǒ dé bǎ tā ná xià lái zài chóng xīn rēng | ♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Ta phải lấy xuống ném lại. |
| 3 | 我和你没搭上 | wǒ hé nǐ méi dā shàng | ♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Ta không ném trúng cái của chàng. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shèng shàng yīng míng zì yǒu cái duóThánh thượng anh minh, tự có quyết định. [Tùy Thác, Trường Tín vương]
















