Cách dùng "以至于民不聊生" (yǐ zhì yú mín bù liáo shēng) trong hội thoại tiếng Trung
以至于民不聊生
đến mức khiến dân chúng lầm than.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
2:54
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 先帝呢 专权昏聩 | xiān dì ne zhuān quán hūn kuì | Tiên đế chuyên quyền, ngu muội, |
| 2▶ | 以至于民不聊生 | yǐ zhì yú mín bù liáo shēng | đến mức khiến dân chúng lầm than. |
| 3 | 他又忌惮着 | tā yòu jì dàn zhe | Hắn lại còn kiêng dè |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 2 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù shì huì luàn gōng wéi de luàn chén zéi zi[Cung Thanh Nguyên] [thì sẽ thành loạn thần tặc tử dâm loạn hậu cung.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yī qiè zǎo zài xiān dì de suàn jì zhī zhōng[Tất cả đều đã nằm trong tính toán của tiên đế.]

HSK 1
0:03s
cái néng bǎo zhù wǒ men jiù shēng de qíng fēnmới giữ được tình nghĩa cữu cháu của bọn ta.












