Cách dùng "应该是个不爱闹腾的闺女" (yīng gāi shì gè bù ài nào téng de guī nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
应该是个不爱闹腾的闺女
chắc là đứa con gái không thích quậy phá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
42:46
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想着 | wǒ xiǎng zhe | Ta nghĩ |
| 2▶ | 应该是个不爱闹腾的闺女 | yīng gāi shì gè bù ài nào téng de guī nǚ | chắc là đứa con gái không thích quậy phá. |
| 3 | 她爹逗她时 | tā diē dòu tā shí | Khi cha nó chơi với nó, |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 1 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shèng shàng yīng míng zì yǒu cái duóThánh thượng anh minh, tự có quyết định. [Tùy Thác, Trường Tín vương]
















