Cách dùng "这天下都是朕的" (zhè tiān xià dōu shì zhèn de) trong hội thoại tiếng Trung
这天下都是朕的
Thiên hạ này đều là của trẫm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
21:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他得拿出全家的家底来做聘礼 | tā dé ná chū quán jiā de jiā dǐ lái zuò pìn lǐ | hắn phải đem hết gia sản trong nhà làm sính lễ. |
| 2▶ | 这天下都是朕的 | zhè tiān xià dōu shì zhèn de | Thiên hạ này đều là của trẫm, |
| 3 | 没谁比朕更有家底了 | méi shuí bǐ zhèn gèng yǒu jiā dǐ le | chẳng ai có gia sản lớn hơn trẫm đâu. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 2 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù shì huì luàn gōng wéi de luàn chén zéi zi[Cung Thanh Nguyên] [thì sẽ thành loạn thần tặc tử dâm loạn hậu cung.]

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yī qiè zǎo zài xiān dì de suàn jì zhī zhōng[Tất cả đều đã nằm trong tính toán của tiên đế.]

HSK 1
0:03s
cái néng bǎo zhù wǒ men jiù shēng de qíng fēnmới giữ được tình nghĩa cữu cháu của bọn ta.












