Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "绝非常人" (jué fēi cháng rén) trong hội thoại tiếng Trung

绝非常人

jué fēi cháng rén

tuyệt đối không phải người thường.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
24:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1能够在夜间 潜入宗正寺的néng gòu zài yè jiān qián rù zōng zhèng sì deKẻ có thể đột nhập Tông Chính Tự vào ban đêm
2绝非常人jué fēi cháng réntuyệt đối không phải người thường.
3还是你 带着永慈速去宗正寺勘查 务必hái shì nǐ dài zhe yǒng cí sù qù zōng zhèng sì kān chá wù bìThôi con cứ dẫn Vĩnh Từ đến Tông Chính Tự khám nghiệm, điều tra ngay. Nhất định

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 2 of 3)
心里也是觉得欢喜的
HSK 3
0:03s
xīn lǐ yě shì jué de huān xǐ detrong lòng cũng thấy vui mừng.
朕今天着实有些乏了
HSK 7
0:03s
zhèn jīn tiān zhe shí yǒu xiē fá leHôm nay trẫm thực sự thấy hơi mệt rồi,
早些就寝吧
HSK 1
0:03s
zǎo xiē jiù qǐn bađi ngủ sớm chút thôi.
他们不会拿我怎么样的 殿下快走吧
HSK 2
0:03s
tā men bú huì ná wǒ zěn me yàng de diàn xià kuài zǒu babọn họ sẽ không dám làm gì ta đâu. Điện hạ mau đi đi.
参见太子殿下 事态危急 只能委屈殿下了
HSK 7
0:03s
cān jiàn tài zi diàn xià shì tài wēi jí zhǐ néng wěi qū diàn xià leTham kiến Thái tử điện hạ. Tình thế nguy cấp, chỉ đành để điện hạ chịu thiệt thôi.
他究竟以何面目来见我
HSK 7
0:03s
tā jiū jìng yǐ hé miàn mù lái jiàn wǒrốt cuộc ngài ấy dùng bộ mặt nào đến gặp ta.
走水了 走水了 快来人哪 来人哪
HSK 2
0:03s
zǒu shuǐ le zǒu shuǐ le kuài lái rén nǎ lái rén nǎCháy rồi, cháy rồi! Người đâu, người đâu mau lại đây!
陛下 别着凉了 陛下
HSK 5
0:03s
bì xià bié zháo liáng le bì xiàBệ hạ, đừng để bị lạnh. Bệ hạ.
居然莫名走水
HSK 5
0:03s
jū rán mò míng zǒu shuǐmà lại vô cớ xảy ra hỏa hoạn.
不念这父子之情了
HSK 5
0:03s
bù niàn zhè fù zǐ zhī qíng lekhông niệm tình cha con.
因为小人得志
HSK 2
0:03s
yīn wèi xiǎo rén dé zhìBởi vì tiểu nhân đắc chí,
你迟迟不敢出来 怎么
HSK 7
0:03s
nǐ chí chí bù gǎn chū lái zěn meCô chần chừ không dám đi ra, sao vậy?
我受了惊吓 什么都不记得了
HSK 7
0:03s
wǒ shòu le jīng xià shén me dōu bú jì dé leLúc đó ta sợ quá nên chẳng nhớ gì hết.
我本就没想要活着
HSK 4
0:03s
wǒ běn jiù méi xiǎng yào huó zheTa vốn không muốn sống.
但你可知 这罪责你一人顶不下来
HSK 6
0:03s
dàn nǐ kě zhī zhè zuì zé nǐ yī rén dǐng bù xià láiNhưng tỷ có biết mình tỷ không thể gánh nổi tội này,
可我实在不忍
HSK 4
0:03s
kě wǒ shí zài bù rěnNhưng quả thực ta không nhẫn tâm
九妹妹 我求求你
HSK 1
0:03s
jiǔ mèi mèi wǒ qiú qiú nǐCửu muội muội, ta cầu xin muội.
我也不会袖手旁观
HSK 7
0:03s
wǒ yě bú huì xiù shǒu páng guānta cũng sẽ không khoanh tay đứng nhìn.
我恐怕护不住了
HSK 7
0:03s
wǒ kǒng pà hù bú zhù leta sợ sẽ không bảo vệ được.
赌者必有输
HSK 7
0:03s
dǔ zhě bì yǒu shūĐánh cược ắt có kẻ thua.