Cách dùng "爸 快递收到了" (bà kuài dì shōu dào le) trong hội thoại tiếng Trung
爸 快递收到了
Bố, con nhận được đồ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:00
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 喂 灿灿 晚饭吃了吗 吃过了 | wèi càn càn wǎn fàn chī le ma chī guò le | Alo. [Xán Xán à, ăn tối chưa con?] Con ăn rồi. |
| 2▶ | 爸 快递收到了 | bà kuài dì shōu dào le | Bố, con nhận được đồ rồi. |
| 3 | 你妈这个人啊 嘴上不说 | nǐ mā zhè ge rén a zuǐ shàng bù shuō | [Con người của mẹ con] [ngoài miệng không nói] |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
èr shí wàn zhè kě shì nǐ bà yī nián de gōng zī ne200 nghìn tệ đấy. Đây là tiền lương cả năm của bố con.

HSK 2
0:03s
shì bú shì gōng zuò yǒu shì zhǎo nǐ a nà nǐ kuài huí qù baCó phải công việc có việc gì tìm con không? Vậy con mau về đi.

HSK 4
0:03s
kuài qù ba kuài qù ba wǒ yě dé gǎn jǐn huí qù le kuài kuài kuàiMau đi đi, mau đi đi. Mẹ cũng phải nhanh chóng về đây. Nhanh nhanh nhanh.

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài zài nǐ men dà lóu wài biān nǐ néng bù néng chū lái yī xià[Anh đang ở bên ngoài công ty bọn em,] [em có thể ra đây một chút không?]

HSK 5
0:03s
bù xiǎng zán men jiù zhè me zāo gāo dì jié shù lekhông muốn chúng ta kết thúc tệ hại như vậy.

HSK 6
0:03s
zán men méi bì yào nào chéng zhè yàng nǐ bù xǐ huān wǒ méi guān xì zhēn deChúng ta có thể đừng như vậy không? Em không thích anh cũng không sao, thật đấy.

HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài xiǎng qǐ nǐ zhè ge rén jiù ràng wǒ bù shū fúBây giờ em nghĩ đến anh là đã thấy không thoải mái rồi.

HSK 4
0:03s
shí zài bù hǎo yì sī gāng cái yì zhí zài kāi yí gè diàn huà huì yìThành thật xin lỗi. Ban nãy đang mở một cuộc họp qua điện thoại.

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ fāng bù fāng biàn zhàn qǐ lái ràng wǒ men kàn yī xià nǐ deNhưng cô có tiện đứng lên cho chúng tôi xem một chút

HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí dōu xiǎng gēn tā hé zuò nǐ xiàn zài jiù yǒu yí gèTôi luôn muốn hợp tác với cô ấy. Bây giờ cô có

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ bù gǎo nà ge shén me shén me pǎo tuǐ de táo bǎo diàn[Nếu con không làm cái gì mà...] [cái gì mà cửa hàng Taobao giúp việc vặt,]

HSK 5
0:03s
zhuī qiú nǐ de míng xīng mèng wǒ fàn de zháo zài qīn qī péng yǒu miàn qián[theo đuổi giấc mơ ngôi sao của con,] [thì mẹ có cần phải] [nói dối trước mặt họ hàng bạn bè]

HSK 3
0:03s
qí shí nǐ nǎ ér dōu tǐng hǎo de zhēn de[Thật ra thì điểm nào của em cũng tốt,] [thật đấy.]






