Cách dùng "给男朋友买呗" (gěi nán péng yǒu mǎi bei) trong hội thoại tiếng Trung
给男朋友买呗
Mua cho bạn trai chứ gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
20:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他都快穿烂了 | tā dōu kuài chuān làn le | sắp bị anh ấy đi nát luôn rồi. |
| 2▶ | 给男朋友买呗 | gěi nán péng yǒu mǎi bei | Mua cho bạn trai chứ gì. |
| 3 | 老板 那双是基础款 穿出去很容易撞鞋的 | lǎo bǎn nà shuāng shì jī chǔ kuǎn chuān chū qù hěn róng yì zhuàng xié de | Bà chủ à, đôi giày đó là mẫu cơ bản, mang ra ngoài dễ bị dụng hàng lắm. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ fàng zhe wǒ lái nǐ gǎn jǐn xiān gěi nǐ bà dǎ gè diàn huàCậu bỏ đấy, để mình. Cậu nhanh chóng đi gọi cho bố cậu

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
chī diǎn yào jiù xíng le tā yǐ wéi zì jǐ shì yī shēng a[uống ít thuốc là được.] Bà nghĩ mình là bác sĩ hay sao

HSK 6
0:03s
bà nǐ bié zháo jí wǒ mā rú guǒ yào dài kuǎn de huàBố, bố đừng vội. Nếu mẹ con muốn vay

HSK 4
0:03s
jì rán zhè shì nǐ méi dā yìng jiù hǎo bàn le wǒ wèn le yī xiàNếu bố đã không đồng ý với chuyện này thì dễ làm rồi. Con đã hỏi

HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn bié bǎ nǐ de hù kǒu yè gěi nǐ mā[Con đừng có] [đưa hộ khẩu của con cho mẹ.]

HSK 4
0:03s
guò liǎng tiān wǒ jiù huí qù le wǒ huí qù zài shuō hǎo ba[Hai hôm nữa bố về rồi,] [bố về rồi hãy nói, được không?]

HSK 7
0:03s
dōu chī bàn wǎn le dà wǎn shàng chī nà me duō suān luó boĐã ăn nửa bát rồi. Nửa đêm mà ăn nhiều củ cải chua như vậy à?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hái hǎo xiǎo shí hòu pāi guǎng gào shén me de gěi jiā lǐ zhēng le liǎng tào fángMay mà lúc còn nhỏ mình quay quảng cáo các kiểu, đã kiếm được hai căn nhà cho nhà mình.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu jiù yǎng huó wǒ zì jǐ dào yě méi shén me yā lìSau này chỉ nuôi bản thân thôi, cũng không có áp lực gì.








