Cách dùng "给男朋友买呗" (gěi nán péng yǒu mǎi bei) trong hội thoại tiếng Trung
给男朋友买呗
Mua cho bạn trai chứ gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
20:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他都快穿烂了 | tā dōu kuài chuān làn le | sắp bị anh ấy đi nát luôn rồi. |
| 2▶ | 给男朋友买呗 | gěi nán péng yǒu mǎi bei | Mua cho bạn trai chứ gì. |
| 3 | 老板 那双是基础款 穿出去很容易撞鞋的 | lǎo bǎn nà shuāng shì jī chǔ kuǎn chuān chū qù hěn róng yì zhuàng xié de | Bà chủ à, đôi giày đó là mẫu cơ bản, mang ra ngoài dễ bị dụng hàng lắm. |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s
tā men qù qíng dòu ba nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn bù hǎo yì sī le háibọn họ đi mà chớm duyên. Xem kìa xem kìa xem kìa. Lại còn ngại nữa.

HSK 6
0:03s
lǐ bà yào jué de bù hé shì jiù suàn le wǒ jué de zhè ge zhāng lǎo shīNếu bố Lý thấy không hợp thì thôi đi. Con thấy cô giáo Trương

HSK 7
0:03s
lǐ bà yào gēn tā zài yì qǐ bié zài shòu qī fùNếu bố Lý ở cùng cô ấy thì đừng để bị bắt nạt.

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le wǒ kàn nǐ suàn le suàn leBỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Tôi thấy thôi anh bỏ đi, bỏ đi.

HSK 2
0:03s
nà tiān wǒ gēn nǐ bà yī kuài gěi nǐ men zuò fàn hǎohôm đó bố với bố con cùng nấu cơm cho các con. Được.

HSK 3
0:03s
zuò dàn gāo zhè jiàn shì qíng wǒ dāng rén bù ràng nà bì xū deChuyện làm bánh kem con sẽ không nhường ai. Đương nhiên rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ yě jiù fù zé chī nǐ jiù fù zé chī a xiǎo chī huòCon cũng chỉ phụ trách ăn thôi. Con phụ trách ăn à? Đồ ham ăn.



