Cách dùng "可以了 辛苦 请坐" (kě yǐ le xīn kǔ qǐng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
可以了 辛苦 请坐
Được, vất vả rồi. Mời ngồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
17:31
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 刚刚好 身高也差不多 | gāng gāng hǎo shēn gāo yě chà bu duō | Vừa đẹp. Chiều cao cũng tương tự. |
| 2▶ | 可以了 辛苦 请坐 | kě yǐ le xīn kǔ qǐng zuò | Được, vất vả rồi. Mời ngồi. |
| 3 | 你刚才说你愿意 去挑战一些角色 对不对 | nǐ gāng cái shuō nǐ yuàn yì qù tiǎo zhàn yī xiē jué sè duì bú duì | Cô vừa nói là cô đồng ý thử thách với các kiểu nhân vật, phải không? |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 2 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
néng bù néng bié zài gěi wǒ jiā bāo zi le wǒ dōu yǐ jīng chī liù gè leCó thể đừng gắp bánh bao cho anh nữa không? Anh đã ăn sáu cái rồi đó.

HSK 7
0:03s
tiāo gè zuì gǎo xiào de wǒ bú yào yì bān gǎo xiào deChọn cái nào hài nhất ấy, anh không muốn cái hài bình thường.

HSK 4
0:03s
xíng le kuài lái chī ba nǐ bú shì yuē le shí diǎn maĐược rồi, mau đến ăn đi. Chẳng phải cậu hẹn 10 giờ à?

HSK 4
0:03s
wǒ bù chī le bù chī le wǒ gǎn jǐn qù zhǔn bèi zhǔn bèiMình không ăn đâu, không ăn. Mình phải nhanh chóng đi chuẩn bị.

HSK 2
0:03s
mā mā yào bù shuō yǒu jí shì nǐ néng xià lái zhè me kuài maMẹ mà không nói có chuyện gấp thì con có thể xuống nhanh như vậy à?

HSK 4
0:03s
zán men jiā mǎ lù duì miàn bú shì xīn qǐ le yí gè lóu pán maĐối diện nhà chúng ta chẳng phải mới xây một tòa nhà à?

HSK 5
0:03s
jiāng lái nǐ jiù shì jié le hūn shēng le hái zi yě gòu zhùKết hôn rồi sinh con cũng đủ ở.

HSK 7
0:03s
nǐ hái bù rú ná zhè ge qián lái zì jǐ gōng gè fáng ziChi bằng con lấy tiền đó để tự góp một cái nhà.

HSK 4
0:03s
qí tā de nǐ shén me dōu bù yòng guǎn mā mā quán bāng nǐ gǎo dìngCòn những thứ khác thì con không cần lo, mẹ làm cho con hết.

HSK 3
0:03s
mā wǒ bù xū yào fáng zi nǐ bié gěi wǒ mǎi leMẹ, con không cần nhà, mẹ đừng mua cho con nữa.








