Cách dùng "李爸要跟她在一起 别再受欺负" (lǐ bà yào gēn tā zài yì qǐ bié zài shòu qī fù) trong hội thoại tiếng Trung

yàogēnzài biézàishòu

Nếu bố Lý ở cùng cô ấy thì đừng để bị bắt nạt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
40:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1性格挺强势的 挺主动的xìng gé tǐng qiáng shì de tǐng zhǔ dòng detính cách rất mạnh mẽ, rất chủ động.
2李爸要跟她在一起 别再受欺负lǐ bà yào gēn tā zài yì qǐ bié zài shòu qī fùNếu bố Lý ở cùng cô ấy thì đừng để bị bắt nạt.
3就是 能强势到哪儿啊 再说了 谁能欺负他jiù shì néng qiáng shì dào nǎ ér a zài shuō le shuí néng qī fù tāĐúng đó. Có thể mạnh mẽ đến mức nào chứ? Hơn nữa, ai bắt nạt được ông ấy?

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 2 of 8)
你 不要同情我
HSK 5
0:03s
nǐ bú yào tóng qíng wǒmày, không cần thông cảm cho tao.

我没有 最好没有
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu zuì hǎo méi yǒuTao đâu có. Tốt nhất là không.

向前走吧 兄弟
HSK 4
0:03s
xiàng qián zǒu ba xiōng dìNgười anh em, đi về phía trước đi.

对了 昨天晚上我见那谁了
HSK 1
0:03s
duì le zuó tiān wǎn shàng wǒ jiàn nà shuí leĐúng rồi. Tối qua anh gặp cái người kia,

能不能别再 给我夹包子了 我都已经吃六个了
HSK 6
0:03s
néng bù néng bié zài gěi wǒ jiā bāo zi le wǒ dōu yǐ jīng chī liù gè leCó thể đừng gắp bánh bao cho anh nữa không? Anh đã ăn sáu cái rồi đó.

挑个最搞笑的 我不要一般搞笑的
HSK 7
0:03s
tiāo gè zuì gǎo xiào de wǒ bú yào yì bān gǎo xiào deChọn cái nào hài nhất ấy, anh không muốn cái hài bình thường.

这一看就是富家千金啊
HSK 2
0:03s
zhè yī kàn jiù shì fù jiā qiān jīn aBộ này vừa nhìn là thiên kim nhà giàu rồi.

行了 快来吃吧 你不是约了十点吗
HSK 4
0:03s
xíng le kuài lái chī ba nǐ bú shì yuē le shí diǎn maĐược rồi, mau đến ăn đi. Chẳng phải cậu hẹn 10 giờ à?

我不吃了 不吃了 我赶紧去准备准备
HSK 4
0:03s
wǒ bù chī le bù chī le wǒ gǎn jǐn qù zhǔn bèi zhǔn bèiMình không ăn đâu, không ăn. Mình phải nhanh chóng đi chuẩn bị.

我这次一定要成功
HSK 4
0:03s
wǒ zhè cì yí dìng yào chéng gōngLần này chắc chắn mình phải thành công.

加油 你可以的 唐灿
HSK 4
0:03s
jiā yóu nǐ kě yǐ de táng cànCố lên, cậu làm được. Đường Xán.

小哥 再吃一个
HSK 1
0:03s
xiǎo gē zài chī yí gèAnh nhỏ, ăn thêm cái nữa.

什么急事 先上车 上车
HSK 3
0:03s
shén me jí shì xiān shàng chē shàng chēChuyện gấp gì vậy? Lên xe đã, lên xe.

妈妈要不说有急事 你能下来这么快吗
HSK 2
0:03s
mā mā yào bù shuō yǒu jí shì nǐ néng xià lái zhè me kuài maMẹ mà không nói có chuyện gấp thì con có thể xuống nhanh như vậy à?

咱们家马路对面 不是新起了一个楼盘吗
HSK 4
0:03s
zán men jiā mǎ lù duì miàn bú shì xīn qǐ le yí gè lóu pán maĐối diện nhà chúng ta chẳng phải mới xây một tòa nhà à?

将来你就是 结了婚生了孩子 也够住
HSK 5
0:03s
jiāng lái nǐ jiù shì jié le hūn shēng le hái zi yě gòu zhùKết hôn rồi sinh con cũng đủ ở.

你还不如拿这个钱来 自己供个房子
HSK 7
0:03s
nǐ hái bù rú ná zhè ge qián lái zì jǐ gōng gè fáng ziChi bằng con lấy tiền đó để tự góp một cái nhà.

其他的你什么都不用管 妈妈全帮你搞定
HSK 4
0:03s
qí tā de nǐ shén me dōu bù yòng guǎn mā mā quán bāng nǐ gǎo dìngCòn những thứ khác thì con không cần lo, mẹ làm cho con hết.

妈 我不需要房子 你别给我买了
HSK 3
0:03s
mā wǒ bù xū yào fáng zi nǐ bié gěi wǒ mǎi leMẹ, con không cần nhà, mẹ đừng mua cho con nữa.

二十万 不退的
HSK 5
0:03s
èr shí wàn bù tuì de200 nghìn, không được trả lại.