Cách dùng "每一个月都要一万多" (měi yí gè yuè dōu yào yī wàn duō) trong hội thoại tiếng Trung
每一个月都要一万多
mỗi tháng phải trả hơn mười nghìn tệ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 每个月要还一万多贷款 未来三十年 | měi gè yuè yào hái yī wàn duō dài kuǎn wèi lái sān shí nián | Mỗi tháng phải trả hơn mười nghìn tệ tiền vay. 30 năm trong tương lai, |
| 2▶ | 每一个月都要一万多 | měi yí gè yuè dōu yào yī wàn duō | mỗi tháng phải trả hơn mười nghìn tệ. |
| 3 | 万一我爸妈 生大病怎么办 | wàn yī wǒ bà mā shēng dà bìng zěn me bàn | Lỡ bố mẹ mình bị bệnh nặng thì phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 8 of 8)
HSK 2
0:03s
tā men qù qíng dòu ba nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn bù hǎo yì sī le háibọn họ đi mà chớm duyên. Xem kìa xem kìa xem kìa. Lại còn ngại nữa.

HSK 6
0:03s
lǐ bà yào jué de bù hé shì jiù suàn le wǒ jué de zhè ge zhāng lǎo shīNếu bố Lý thấy không hợp thì thôi đi. Con thấy cô giáo Trương

HSK 7
0:03s
lǐ bà yào gēn tā zài yì qǐ bié zài shòu qī fùNếu bố Lý ở cùng cô ấy thì đừng để bị bắt nạt.

HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le wǒ kàn nǐ suàn le suàn leBỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Tôi thấy thôi anh bỏ đi, bỏ đi.

HSK 2
0:03s
nà tiān wǒ gēn nǐ bà yī kuài gěi nǐ men zuò fàn hǎohôm đó bố với bố con cùng nấu cơm cho các con. Được.

HSK 3
0:03s
zuò dàn gāo zhè jiàn shì qíng wǒ dāng rén bù ràng nà bì xū deChuyện làm bánh kem con sẽ không nhường ai. Đương nhiên rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ yě jiù fù zé chī nǐ jiù fù zé chī a xiǎo chī huòCon cũng chỉ phụ trách ăn thôi. Con phụ trách ăn à? Đồ ham ăn.



