Cách dùng "她 身体好点了吗" (tā shēn tǐ hǎo diǎn le ma) trong hội thoại tiếng Trung

shēnhǎodiǎnlema

Bà... sức khỏe có tốt không ạ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只好寄给你zhǐ hǎo jì gěi nǐ[nên chỉ có thể gửi qua.]
2她 身体好点了吗tā shēn tǐ hǎo diǎn le maBà... sức khỏe có tốt không ạ?
3上次说的头疼shàng cì shuō de tóu téngLần trước nói đau đầu,

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 4 of 8)
这双我们店已经没有了 但是可以帮您
HSK 3
0:03s
zhè shuāng wǒ men diàn yǐ jīng méi yǒu le dàn shì kě yǐ bāng nínĐôi này chúng tôi hết mất rồi, nhưng có thể giúp chị

还有一双黑色的 我能看看吗
HSK 3
0:03s
hái yǒu yī shuāng hēi sè de wǒ néng kàn kàn maCòn một đôi màu đen. Tôi có thể xem không?

当然可以 请您稍等一下 谢谢
HSK 3
0:03s
dāng rán kě yǐ qǐng nín shāo děng yí xià xiè xièĐương nhiên là được, chị đợi một chút nhé. Cảm ơn.

给男朋友买呗
HSK 1
0:03s
gěi nán péng yǒu mǎi beiMua cho bạn trai chứ gì.

闭嘴吧你 你试完没有
HSK 1
0:03s
bì zuǐ ba nǐ nǐ shì wán méi yǒuAnh im đi. Đã thử xong chưa?

你过来看看 鹃鹃 过来
HSK 2
0:03s
nǐ guò lái kàn kàn juān juān guò láiQuyên Quyên à, em qua đây xem đi. Qua đây.

这个有四十二码吗 这双有 好的好的
HSK 3
0:03s
zhè ge yǒu sì shí èr mǎ ma zhè shuāng yǒu hǎo de hǎo deCái này có số 42 không? Đôi này có. Được, được.

那这双我要四十二码 这个蓝色的 我要四十三码
HSK 3
0:03s
nà zhè shuāng wǒ yào sì shí èr mǎ zhè ge lán sè de wǒ yào sì shí sān mǎVậy đôi này tôi lấy số 42, còn đôi màu xanh này tôi lấy số 43.

我给您一个地址 您给我寄过去可以吗
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nín yí gè dì zhǐ nín gěi wǒ jì guò qù kě yǐ maTôi đưa địa chỉ cho chị, chị gửi đến cho tôi được không?

下午能见面吗
HSK 3
0:03s
xià wǔ néng jiàn miàn ma[Chiều nay gặp nhau được không?]

你们俩不太开心啊
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ bù tài kāi xīn aHai cậu không vui lắm nhỉ?

只是跟我想得不太一样
HSK 3
0:03s
zhǐ shì gēn wǒ xiǎng dé bù tài yī yàngchỉ là không giống mình nghĩ lắm.

现在直接都变成替身了
HSK 4
0:03s
xiàn zài zhí jiē dōu biàn chéng tì shēn lebây giờ lại biến thành đóng thế luôn.

这个也太过分了吧
HSK 5
0:03s
zhè ge yě tài guò fèn le baNhư vậy cũng quá đáng quá đi.

这有什么过分的 人家又没拿枪逼我
HSK 6
0:03s
zhè yǒu shén me guò fèn de rén jiā yòu méi ná qiāng bī wǒCó gì mà quá đáng đâu, người ta cũng không lấy súng ra ép mình,

想哭就哭吧 别憋着
HSK 7
0:03s
xiǎng kū jiù kū ba bié biē zheMuốn khóc thì khóc đi, đừng nhịn.

可能是打击太大了
HSK 6
0:03s
kě néng shì dǎ jī tài dà leChắc là bị kích thích quá

你这种优秀员工 怎么翘班啊
HSK 5
0:03s
nǐ zhè zhǒng yōu xiù yuán gōng zěn me qiào bān aNhân viên xuất sắc như cậu thì sao lại trốn làm?

每个月要还一万多贷款 未来三十年
HSK 6
0:03s
měi gè yuè yào hái yī wàn duō dài kuǎn wèi lái sān shí niánMỗi tháng phải trả hơn mười nghìn tệ tiền vay. 30 năm trong tương lai,

每一个月都要一万多
HSK 2
0:03s
měi yí gè yuè dōu yào yī wàn duōmỗi tháng phải trả hơn mười nghìn tệ.