Cách dùng "这谁买的 这么大一箱" (zhè shuí mǎi de zhè me dà yī xiāng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshuímǎide zhèmexiāng

Ai mua mà cả thùng lớn thế này?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
28:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小意思 这顿饭李老板 还是请得起的 谢谢李老板xiǎo yì si zhè dùn fàn lǐ lǎo bǎn hái shì qǐng dé qǐ de xiè xiè lǐ lǎo bǎnViệc nhỏ thôi. Bữa cơm này bà chủ Lý vẫn mời được mà. Cảm ơn bà chủ Lý.
2这谁买的 这么大一箱zhè shuí mǎi de zhè me dà yī xiāngAi mua mà cả thùng lớn thế này?
3我爸寄的 上午你小哥搬过来的 这是什么呀 给wǒ bà jì de shàng wǔ nǐ xiǎo gē bān guò lái de zhè shì shén me ya gěiBố mình gửi đấy. Sáng nay anh nhỏ của cậu chuyển vào. Cái gì thế này? Đây.

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 8 of 8)
他们去情窦吧 你看你看你看 不好意思了还
HSK 2
0:03s
tā men qù qíng dòu ba nǐ kàn nǐ kàn nǐ kàn bù hǎo yì sī le háibọn họ đi mà chớm duyên. Xem kìa xem kìa xem kìa. Lại còn ngại nữa.

李爸要觉得不合适 就算了 我觉得这个张老师
HSK 6
0:03s
lǐ bà yào jué de bù hé shì jiù suàn le wǒ jué de zhè ge zhāng lǎo shīNếu bố Lý thấy không hợp thì thôi đi. Con thấy cô giáo Trương

性格挺强势的 挺主动的
HSK 7
0:03s
xìng gé tǐng qiáng shì de tǐng zhǔ dòng detính cách rất mạnh mẽ, rất chủ động.

李爸要跟她在一起 别再受欺负
HSK 7
0:03s
lǐ bà yào gēn tā zài yì qǐ bié zài shòu qī fùNếu bố Lý ở cùng cô ấy thì đừng để bị bắt nạt.

你怕是忘了 陈婷阿姨吧
HSK 3
0:03s
nǐ pà shì wàng le chén tíng ā yí bachắc là bố quên mất cô Trần Đình rồi nhỉ?

算了算了算了 我看你算了 算了
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le wǒ kàn nǐ suàn le suàn leBỏ đi, bỏ đi, bỏ đi. Tôi thấy thôi anh bỏ đi, bỏ đi.

得 饿不着你
HSK 3
0:03s
dé è bù zhe nǐĐược, anh không đói được.

我都跟同事换好班了
HSK 3
0:03s
wǒ dōu gēn tóng shì huàn hǎo bān leBố đã đổi ca với đồng nghiệp rồi,

那天我跟你爸 一块给你们做饭 好
HSK 2
0:03s
nà tiān wǒ gēn nǐ bà yī kuài gěi nǐ men zuò fàn hǎohôm đó bố với bố con cùng nấu cơm cho các con. Được.

做蛋糕这件事情 我当仁不让 那必须的
HSK 3
0:03s
zuò dàn gāo zhè jiàn shì qíng wǒ dāng rén bù ràng nà bì xū deChuyện làm bánh kem con sẽ không nhường ai. Đương nhiên rồi.

你也就负责吃 你就负责吃啊 小吃货
HSK 4
0:03s
nǐ yě jiù fù zé chī nǐ jiù fù zé chī a xiǎo chī huòCon cũng chỉ phụ trách ăn thôi. Con phụ trách ăn à? Đồ ham ăn.