Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "背井离乡做个打工妹" (bèi jǐng lí xiāng zuò gè dǎ gōng mèi) trong hội thoại tiếng Trung

背井离乡做个打工妹

bèi jǐng lí xiāng zuò gè dǎ gōng mèi

rời xa quê hương đi làm công nhân,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
8:08
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大学没读完dà xué méi dú wánchưa học xong đại học,
2背井离乡做个打工妹bèi jǐng lí xiāng zuò gè dǎ gōng mèirời xa quê hương đi làm công nhân,
3在这个工地的食堂里面 帮厨zài zhè ge gōng dì de shí táng lǐ miàn bāng chúlàm phụ bếp ở căng tin của công trường.

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 1 of 5)
但是你们说有意思吧 法院把我判给了我爸爸
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ men shuō yǒu yì si ba fǎ yuàn bǎ wǒ pàn gěi le wǒ bà bàNhưng các em có thấy buồn cười không? Tòa án lại xử chị cho bố chị nuôi.

十几岁的时候 我就跑走了 好不容易
HSK 2
0:03s
shí jǐ suì de shí hòu wǒ jiù pǎo zǒu le hǎo bù róng yìĐến khi hơn mười tuổi, chị bỏ nhà đi. Khó khăn lắm

我一天学都没有上过
HSK 2
0:03s
wǒ yī tiān xué dōu méi yǒu shàng guòChị chưa từng đi học ngày nào.

我好歹还上过几天初中
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo dǎi hái shàng guò jǐ tiān chū zhōngÍt ra em còn được học mấy ngày cấp hai.

还有没有比我 过得更苦的人啊
HSK 4
0:03s
hái yǒu méi yǒu bǐ wǒ guò dé gèng kǔ de rén acòn có ai khổ hơn chị nữa không.

我要是个男孩子就好了
HSK 4
0:03s
wǒ yào shì gè nán hái zi jiù hǎo legiá chị là con trai thì tốt biết mấy.

最多嘛 就是扭扭屁股
HSK 7
0:03s
zuì duō ma jiù shì niǔ niǔ pì gǔCùng lắm thì lắc mông một tí,

怎么能有我们三个 相遇的缘分呢
HSK 7
0:03s
zěn me néng yǒu wǒ men sān gè xiāng yù de yuán fēn nesao ba chúng ta lại có duyên gặp nhau được.

这么做你们有什么资格 坐在这儿教书育人
HSK 5
0:03s
zhè me zuò nǐ men yǒu shén me zī gé zuò zài zhè ér jiāo shū yù rénMấy người làm như vậy có tư cách gì ngồi đây dạy dỗ người khác?

我告诉你们 这件事情 我不会善罢甘休
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ men zhè jiàn shì qíng wǒ bú huì shàn bà gān xiūTôi nói cho mấy người biết, chuyện này tôi sẽ không để yên.

我要向上级组织反映
HSK 6
0:03s
wǒ yào xiàng shàng jí zǔ zhī fǎn yìngTôi sẽ báo cáo lên cấp trên,

孟副市长 你听我解释 这儿没有什么孟副市长
HSK 4
0:03s
mèng fù shì zhǎng nǐ tīng wǒ jiě shì zhè ér méi yǒu shén me mèng fù shì zhǎngPhó thị trưởng Mạnh, ông nghe tôi giải thích. Ở đây không có phó thị trưởng Mạnh,

婉之她爸来了 不愧是当领导的 有水平啊
HSK 7
0:03s
wǎn zhī tā bà lái le bù kuì shì dāng lǐng dǎo de yǒu shuǐ píng aBố của Uyển Chi tới đó. Đúng là làm lãnh đạo có trình độ có khác.

骂得他们 一句话都不敢说
HSK 5
0:03s
mà dé tā men yī jù huà dōu bù gǎn shuōMắng đến mức họ không dám nói một câu nào.

对不起 来晚了 不好意思啊 走神了
HSK 2
0:03s
duì bù qǐ lái wǎn le bù hǎo yì sī a zǒu shén leXin lỗi, tôi đến muộn. Xin lỗi nhé, tôi hơi thất thần.

虽说工作 是不分高低贵贱的
HSK 7
0:03s
suī shuō gōng zuò shì bù fēn gāo dī guì jiàn deTuy nói công việc không phân biệt sang hèn,

可是我的心里 不是滋味啊
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ de xīn lǐ bú shì zī wèi anhưng trong lòng bố thật sự không dễ chịu.

是我给您添麻烦了
HSK 1
0:03s
shì wǒ gěi nín tiān má fán leLà con đã gây rắc rối cho bố.

爸爸无时无刻不在自责
HSK 7
0:03s
bà bà wú shí wú kè bù zài zì zélúc nào bố cũng tự trách mình.

人生不止是工资 那么简单
HSK 6
0:03s
rén shēng bù zhǐ shì gōng zī nà me jiǎn dāncuộc đời không chỉ đơn giản có mỗi tiền lương.