Cách dùng "没事 让你们见笑了" (méi shì ràng nǐ men jiàn xiào le) trong hội thoại tiếng Trung
没事 让你们见笑了
méi shì ràng nǐ men jiàn xiào le
Không có gì. Để các cháu chê cười rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
13:44
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎呀妈呀 叔叔啊 对不起啊 我们误会了 | āi yā mā ya shū shū a duì bù qǐ a wǒ men wù huì le | Ôi trời, chú ơi. Xin lỗi chú ạ, chúng cháu hiểu lầm. |
| 2▶ | 没事 让你们见笑了 | méi shì ràng nǐ men jiàn xiào le | Không có gì. Để các cháu chê cười rồi. |
| 3 | 有你们这样的好朋友 在她身边 | yǒu nǐ men zhè yàng de hǎo péng yǒu zài tā shēn biān | Có những người bạn tốt như các cháu ở bên cạnh con bé, |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ men shuō yǒu yì si ba fǎ yuàn bǎ wǒ pàn gěi le wǒ bà bàNhưng các em có thấy buồn cười không? Tòa án lại xử chị cho bố chị nuôi.

HSK 2
0:03s
shí jǐ suì de shí hòu wǒ jiù pǎo zǒu le hǎo bù róng yìĐến khi hơn mười tuổi, chị bỏ nhà đi. Khó khăn lắm

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me néng yǒu wǒ men sān gè xiāng yù de yuán fēn nesao ba chúng ta lại có duyên gặp nhau được.

HSK 5
0:03s
zhè me zuò nǐ men yǒu shén me zī gé zuò zài zhè ér jiāo shū yù rénMấy người làm như vậy có tư cách gì ngồi đây dạy dỗ người khác?

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ men zhè jiàn shì qíng wǒ bú huì shàn bà gān xiūTôi nói cho mấy người biết, chuyện này tôi sẽ không để yên.

HSK 4
0:03s
mèng fù shì zhǎng nǐ tīng wǒ jiě shì zhè ér méi yǒu shén me mèng fù shì zhǎngPhó thị trưởng Mạnh, ông nghe tôi giải thích. Ở đây không có phó thị trưởng Mạnh,

HSK 7
0:03s
wǎn zhī tā bà lái le bù kuì shì dāng lǐng dǎo de yǒu shuǐ píng aBố của Uyển Chi tới đó. Đúng là làm lãnh đạo có trình độ có khác.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ lái wǎn le bù hǎo yì sī a zǒu shén leXin lỗi, tôi đến muộn. Xin lỗi nhé, tôi hơi thất thần.

HSK 7
0:03s
suī shuō gōng zuò shì bù fēn gāo dī guì jiàn deTuy nói công việc không phân biệt sang hèn,







