Cách dùng "真的不是我说你啊" (zhēn de bú shì wǒ shuō nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
真的不是我说你啊
Không phải chị trách gì em đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
17:24
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就是想说这个意思 我没有表达清楚呀 | wǒ jiù shì xiǎng shuō zhè ge yì si wǒ méi yǒu biǎo dá qīng chǔ ya | Ý chị là vậy đó. Chị diễn đạt không rõ ràng thôi. |
| 2▶ | 真的不是我说你啊 | zhēn de bú shì wǒ shuō nǐ a | Không phải chị trách gì em đâu. |
| 3 | 我要是有一个副市长的 | wǒ yào shì yǒu yí gè fù shì zhǎng de | Nếu chị có một người bố nuôi |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yí gè zuì guǐ nǐ hái zhēn zhǔn bèi gēn tā dòng shǒu aDám ra tay với cả một gã say rượu.

HSK 5
0:03s
hē duō le bù gāo xìng le wǒ tì tā péi bú shì bù bì le bù bì leUống say nên hơi quạu. Tôi xin lỗi thay nó. Không cần, không cần.

HSK 7
0:03s
zhè me duō qián a yào bú shì tā men dǎo luàn de huàNhiều tiền vậy sao? Nếu không bị họ phá rối,

HSK 7
0:03s
nán rén ma hē duō le jiù shì dǎ jià nào shì bù hē duō de huàĐàn ông mà. Uống say là đánh nhau gây sự. Không say

HSK 1
0:03s
