Cách dùng "他毕竟是个男人 怎么会这样子的" (tā bì jìng shì gè nán rén zěn me huì zhè yàng zi de) trong hội thoại tiếng Trung
他毕竟是个男人 怎么会这样子的
Dù sao anh ta cũng là đàn ông, sao có thể như vậy được?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
34:58
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你问这么细干啥 那我肯定 要问得细一点的 | nǐ wèn zhè me xì gàn shá nà wǒ kěn dìng yào wèn dé xì yì diǎn de | Chị hỏi kỹ thế làm gì? Tất nhiên là chị phải hỏi kỹ rồi. |
| 2▶ | 他毕竟是个男人 怎么会这样子的 | tā bì jìng shì gè nán rén zěn me huì zhè yàng zi de | Dù sao anh ta cũng là đàn ông, sao có thể như vậy được? |
| 3 | 他有毛病 | tā yǒu máo bìng | Anh ta có vấn đề à? |
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ men shuō yǒu yì si ba fǎ yuàn bǎ wǒ pàn gěi le wǒ bà bàNhưng các em có thấy buồn cười không? Tòa án lại xử chị cho bố chị nuôi.

HSK 2
0:03s
shí jǐ suì de shí hòu wǒ jiù pǎo zǒu le hǎo bù róng yìĐến khi hơn mười tuổi, chị bỏ nhà đi. Khó khăn lắm

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me néng yǒu wǒ men sān gè xiāng yù de yuán fēn nesao ba chúng ta lại có duyên gặp nhau được.

HSK 5
0:03s
zhè me zuò nǐ men yǒu shén me zī gé zuò zài zhè ér jiāo shū yù rénMấy người làm như vậy có tư cách gì ngồi đây dạy dỗ người khác?

HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ men zhè jiàn shì qíng wǒ bú huì shàn bà gān xiūTôi nói cho mấy người biết, chuyện này tôi sẽ không để yên.

HSK 4
0:03s
mèng fù shì zhǎng nǐ tīng wǒ jiě shì zhè ér méi yǒu shén me mèng fù shì zhǎngPhó thị trưởng Mạnh, ông nghe tôi giải thích. Ở đây không có phó thị trưởng Mạnh,

HSK 7
0:03s
wǎn zhī tā bà lái le bù kuì shì dāng lǐng dǎo de yǒu shuǐ píng aBố của Uyển Chi tới đó. Đúng là làm lãnh đạo có trình độ có khác.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ lái wǎn le bù hǎo yì sī a zǒu shén leXin lỗi, tôi đến muộn. Xin lỗi nhé, tôi hơi thất thần.

HSK 7
0:03s
suī shuō gōng zuò shì bù fēn gāo dī guì jiàn deTuy nói công việc không phân biệt sang hèn,







