Cách dùng "别说了 别说了" (bié shuō le bié shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

biéshuōle biéshuōle

Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这让我们怎么活啊 高厂长 我们上有老下有小啊zhè ràng wǒ men zěn me huó a gāo chǎng zhǎng wǒ men shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo aThế này bảo chúng tôi sống sao? Giám đốc Cao. Chúng tôi trên già dưới trẻ đây.
2别说了 别说了bié shuō le bié shuō leĐừng nói nữa, đừng nói nữa.
3我都理解 没有用wǒ dōu lǐ jiě méi yǒu yòngTôi đều hiểu cả. Không có tác dụng.

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 11 of 12)
不收费 乡里乡亲的 收什么费啊
HSK 4
0:03s
bù shōu fèi xiāng lǐ xiāng qīn de shōu shén me fèi aKhông tính phí Làng trên xóm dưới với nhau Tính phí cái gì chứ

这打的时间 可也够长的啊
HSK 4
0:03s
zhè dǎ dī shí jiān kě yě gòu zhǎng de aCái thời gian gọi này Cũng đủ dài đấy nhỉ

谈业务嘛 这都正常
HSK 6
0:03s
tán yè wù ma zhè dōu zhèng chángBàn công việc mà, chuyện bình thường

跟你吃饭的事情 才是大事嘛
HSK 6
0:03s
gēn nǐ chī fàn de shì qíng cái shì dà shì maChuyện ăn cơm với cô Mới là chuyện lớn mà

月海的生意五花八门 都需要跟外面联系
HSK 7
0:03s
yuè hǎi de shēng yì wǔ huā bā mén dōu xū yào gēn wài miàn lián xìViệc kinh doanh ở Nguyệt Hải đủ thứ loại Đều cần liên lạc với bên ngoài

这样生意就能做得活 对
HSK 4
0:03s
zhè yàng shēng yì jiù néng zuò dé huó duìNhư vậy việc kinh doanh sẽ làm ăn phát đạt Đúng vậy

就都可以挂靠到你这里
HSK 2
0:03s
jiù dōu kě yǐ guà kào dào nǐ zhè lǐĐều có thể đăng ký dưới danh nghĩa cô

走你的账户 这样流水不是也多了吗
HSK 7
0:03s
zǒu nǐ de zhàng hù zhè yàng liú shuǐ bú shì yě duō le maChạy qua tài khoản của cô Như vậy dòng tiền ra vào chẳng cũng nhiều hơn sao

还倩倩 你真够欠的你
HSK 5
0:03s
hái qiàn qiàn nǐ zhēn gòu qiàn de nǐCòn Thiên Thiên, anh đúng là thiếu nợ đấy

那个倩倩 我不跟你讲了啊 我要去谈业务了啊
HSK 5
0:03s
nà ge qiàn qiàn wǒ bù gēn nǐ jiǎng le a wǒ yào qù tán yè wù le aCái, Thiên Thiên Tôi không nói chuyện với cô nữa đâu Tôi phải đi bàn công việc rồi

回头打给你 你快着点 完事了 完事了 完事了
HSK 6
0:03s
huí tóu dǎ gěi nǐ nǐ kuài zhe diǎn wán shì le wán shì le wán shì leLát nữa gọi lại cho cô Anh nhanh lên đi Xong rồi, xong rồi, xong rồi

李镇长 你刚才说的那个 能行吗
HSK 3
0:03s
lǐ zhèn zhǎng nǐ gāng cái shuō de nà ge néng xíng maTrưởng trấn Lý Cái điều anh vừa nói đó Có khả thi không?

时候也不早了 一会儿镇里还要开会 我就先走了
HSK 3
0:03s
shí hòu yě bù zǎo le yī huì er zhèn lǐ hái yào kāi huì wǒ jiù xiān zǒu leCũng không còn sớm nữa rồi Một lát nữa trong trấn còn phải họp Tôi đi trước đây

等会儿 等会儿 等会儿 等会儿 这李镇长
HSK 1
0:03s
děng huì er děng huì er děng huì er děng huì er zhè lǐ zhèn zhǎngĐợi đã, đợi đã, đợi đã Đợi đã Ôi Trưởng trấn Lý

你说真不知道 该怎么感谢你
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhēn bù zhī dào gāi zěn me gǎn xiè nǐAnh nói thật không biết Phải cảm ơn anh thế nào

带回去 带回去大家吃 来来来 不用了 不用了
HSK 3
0:03s
dài huí qù dài huí qù dà jiā chī lái lái lái bù yòng le bù yòng leMang về, mang về mọi người cùng ăn Lại đây nào Không cần đâu, không cần đâu

够了 够了 来来来 带上 回去吃 好吃着呢
HSK 4
0:03s
gòu le gòu le lái lái lái dài shàng huí qù chī hǎo chī zhe neĐủ rồi, đủ rồi Lại đây nào, mang theo đi Về ăn, ngon lắm đấy

时间嘛 还差两分钟的呀 有事就赶紧说吧
HSK 6
0:03s
shí jiān ma hái chà liǎng fēn zhōng de ya yǒu shì jiù gǎn jǐn shuō baThời gian thì Còn thiếu hai phút mà Có việc thì nói nhanh đi

那咱们就开始进行 今天的议题 好吧
HSK 7
0:03s
nà zán men jiù kāi shǐ jìn xíng jīn tiān de yì tí hǎo baVậy thì chúng ta bắt đầu tiến hành Chủ đề hôm nay Được thôi

各位 关于七上八下的事
HSK 4
0:03s
gè wèi guān yú qī shàng bā xià de shìCác đồng chí Về chuyện "thất thượng bát hạ"