Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你们的发言让我很感动" (nǐ men de fā yán ràng wǒ hěn gǎn dòng) trong hội thoại tiếng Trung

你们的发言让我很感动

nǐ men de fā yán ràng wǒ hěn gǎn dòng

Phát biểu của các anh làm tôi rất cảm động

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:45
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1解副镇长 谭副镇长jiě fù zhèn zhǎng tán fù zhèn zhǎngPhó trấn Giải, Phó trấn Đàm
2你们的发言让我很感动nǐ men de fā yán ràng wǒ hěn gǎn dòngPhát biểu của các anh làm tôi rất cảm động
3我没想到 你们会这么深刻地 跟我去交流wǒ méi xiǎng dào nǐ men huì zhè me shēn kè dì gēn wǒ qù jiāo liúTôi không ngờ Các anh lại sâu sắc như vậy Để trao đổi với tôi

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 1 of 12)
李 李镇长在这儿呢 怎么这么 这么乱乎啊
HSK 4
0:03s
lǐ lǐ zhèn zhǎng zài zhè ér ne zěn me zhè me zhè me luàn hū aTrưởng trấn Lý... Trưởng trấn Lý đây rồi. Sao mà... loạn xị ngầu thế này?
这件事情有风险 我也是不得已 才出此下策
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì qíng yǒu fēng xiǎn wǒ yě shì bù dé yǐ cái chū cǐ xià cèViệc này có rủi ro. Tôi cũng là bất đắc dĩ. Mới phải dùng hạ sách này.
你错了 我怎么错了 你说你怎么错了
HSK 2
0:03s
nǐ cuò le wǒ zěn me cuò le nǐ shuō nǐ zěn me cuò leCô sai rồi. Tôi sai thế nào? Cô nói xem cô sai thế nào?
你错了就是错了 你错大了你 我怎么错大了
HSK 4
0:03s
nǐ cuò le jiù shì cuò le nǐ cuò dà le nǐ wǒ zěn me cuò dà leSai là sai rồi. Cô sai to rồi đấy. Tôi sai to thế nào?
你 你的影响很大 你这个错误 怎么影响很大
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ de yǐng xiǎng hěn dà nǐ zhè ge cuò wù zěn me yǐng xiǎng hěn dàCô... ảnh hưởng của cô rất lớn. Cái sai lầm này của cô. Ảnh hưởng lớn thế nào?
你说 我怎么影响很大 李镇长
HSK 3
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me yǐng xiǎng hěn dà lǐ zhèn zhǎngCô nói xem, tôi ảnh hưởng lớn thế nào? Trưởng trấn Lý.
镇长说的 我凭什么封啊
HSK 5
0:03s
zhèn zhǎng shuō de wǒ píng shén me fēng aTrưởng trấn nói thế. Tôi dựa vào cái gì mà đóng?
凭什么让你停 你不明白吗 你
HSK 5
0:03s
píng shén me ràng nǐ tíng nǐ bù míng bái ma nǐDựa vào cái gì bảo cô dừng? Cô không hiểu à? Cô...
明不明白我说什么来着
HSK 3
0:03s
míng bù míng bái wǒ shuō shén me lái zheCó hiểu tôi nói gì không hả?
这停个厂子 也不至于带这么多人吧
HSK 6
0:03s
zhè tíng gè chǎng zi yě bù zhì yú dài zhè me duō rén baViệc dừng nhà máy này. Cũng không đến nỗi dẫn nhiều người thế chứ?
对啊 这超没超 超人了 这超人了吧
HSK 5
0:03s
duì a zhè chāo méi chāo chāo rén le zhè chāo rén le baĐúng đấy, vượt hay chưa? Vượt người rồi, vượt người rồi đúng không?
不是 来维持秩序的 你看 超人了 你们误会了
HSK 6
0:03s
bú shì lái wéi chí zhì xù de nǐ kàn chāo rén le nǐ men wù huì leKhông phải, đến duy trì trật tự thôi. Cô xem, vượt người rồi. Các bạn hiểu lầm rồi.
那谁带的 我带的 老解带的
HSK 3
0:03s
nà shuí dài de wǒ dài de lǎo jiě dài deThế ai dẫn đến? Tôi dẫn. Lão Giải dẫn đến.
真是 都没有良心啊 你们穿的是我们做的衣服
HSK 7
0:03s
zhēn shì dōu méi yǒu liáng xīn a nǐ men chuān de shì wǒ men zuò de yī fúThật là. Đều không có lương tâm cả. Các anh mặc đồ do chúng tôi làm.
解镇长 误会 误会 误会 现在这个工厂
HSK 6
0:03s
jiě zhèn zhǎng wù huì wù huì wù huì xiàn zài zhè ge gōng chǎngPhó trấn Giải. Hiểu lầm, hiểu lầm, hiểu lầm. Bây giờ nhà máy này.
必须先停一下 下班吧
HSK 4
0:03s
bì xū xiān tíng yī xià xià bān baPhải tạm dừng đã. Tan ca đi.
剩下的爱干吗干吗去 我 高厂长
HSK 2
0:03s
shèng xià de ài gàn má gàn má qù wǒ gāo chǎng zhǎngCòn lại thích làm gì thì làm. Tôi... Giám đốc Cao.
我全家都靠我 工资养活啊 对啊
HSK 7
0:03s
wǒ quán jiā dōu kào wǒ gōng zī yǎng huó a duì aCả nhà tôi đều trông cậy vào. Tiền lương của tôi nuôi sống đấy. Đúng vậy.
这让我们怎么活啊 高厂长 我们上有老下有小啊
HSK 4
0:03s
zhè ràng wǒ men zěn me huó a gāo chǎng zhǎng wǒ men shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo aThế này bảo chúng tôi sống sao? Giám đốc Cao. Chúng tôi trên già dưới trẻ đây.
别说了 别说了
HSK 7
0:03s
bié shuō le bié shuō leĐừng nói nữa, đừng nói nữa.