Cách dùng "什么情况" (shén me qíng kuàng) trong hội thoại tiếng Trung
什么情况
shén me qíng kuàng
Tình hình thế nào?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
24:44
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这 | zhè | Cái này |
| 2▶ | 什么情况 | shén me qíng kuàng | Tình hình thế nào? |
| 3 | 赵书记 李秘书 夏县长 | zhào shū jì lǐ mì shū xià xiàn zhǎng | Bí thư Triệu Thư ký Lý Huyện trưởng Hạ |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 2 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǐ zhèn zhǎng shuō de zán men jiù dé zhào zhāng bàn shìTrưởng trấn Lý nói thế. Ta phải làm theo quy định.

HSK 3
0:03s
bǎ shì shuō míng bái le bié kū kū tí tí de lǐ zhèn zhǎng lǐ zhèn zhǎngNói cho rõ chuyện ra. Đừng khóc lóc nữa. Trưởng trấn Lý, trưởng trấn Lý.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zěn me néng zhè yàng ne zǒu zǒu zǒu wǎng yòu yī guǎi jiù shìSao có thể như thế được? Đi đi đi. Rẽ phải một cái, chính là.

HSK 5
0:03s
péi jǐ wèi lǎo bǎn liáo huì er tiān míng bái míng bái wǒ xià qù yī xiàTrò chuyện với mấy vị chủ tịch một lát Hiểu rồi, hiểu rồi Tôi xuống dưới một chút

HSK 4
0:03s
jiù shì yīng gāi shì zhōng wǔ yào qǐng nǐ men chī shén meChính là, chắc là buổi trưa Định mời các vị ăn gì

HSK 3
0:03s
fā shēng shén me shì le zhè bù lǐ zhèn zhǎng yào bǎ xuě méi jiě deXảy ra chuyện gì vậy? Đây không phải Trưởng trấn Lý Định đóng cửa nhà máy

HSK 5
0:03s
wǒ zhèng yào dài kè hù cān guān chǎng zi ne wǒ zěn me zhī dào bù xíng aTôi đang định dẫn khách hàng tham quan nhà máy đây Làm sao tôi biết được Không được đâu

HSK 4
0:03s
kě qiān wàn bù néng qù a wǒ gēn nǐ shuō nà biān yǐ jīng kuài dǎ qǐ lái leTuyệt đối không được đi đâu Tôi nói cho anh biết Bên kia sắp đánh nhau rồi

HSK 4
0:03s
rú guǒ yào shì ràng tā men kàn jiàn yǐ hòu shuí hái gǎn láiNếu như mà Để họ nhìn thấy sau đó Còn ai dám đến

HSK 4
0:03s
jiāo gěi nǐ men gē ér jǐ gè yí gè rèn wù nǐ shuōGiao cho mấy anh em các cậu một nhiệm vụ Cậu nói đi

HSK 4
0:03s
míng bái míng bái míng bái yí dìng wán chéng rèn wù shì shì shìRõ rồi, rõ rồi, rõ rồi Nhất định hoàn thành nhiệm vụ Vâng vâng vâng

HSK 2
0:03s
zǎ zǎ de le lái wǒ gěi nǐ men jiè shào yī xià aSao, sao thế? Nào Tôi giới thiệu với các vị nhé

HSK 7
0:03s
bù gǎn dāng bù gǎn dāng tā men tīng shuō nǐ men dà lǎo yuǎn dì pǎo guò láiKhông dám, không dám Họ nghe nói các vị từ xa xôi chạy đến đây

HSK 4
0:03s
péi hǎo péi hǎo péi hǎo duì bú zhù a duì bú zhù duì bú zhùTiếp đãi chu đáo, chu đáo nhé Xin lỗi nhé, xin lỗi Xin lỗi

HSK 7
0:03s
shū jì gàn má ne gàn má ne nǐ kě suàn shì lái leBí thư Làm gì thế, làm gì thế? Ông cuối cùng cũng đến rồi

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào dài huì er zài shuō nín gěi wǒ men zuò zhǔ a sàn le sàn leTôi biết rồi, lát nữa nói sau Ông phải làm chủ cho chúng tôi Giải tán đi, giải tán đi

HSK 7
0:03s
shū jì nín gěi wǒ men zuò zhǔ a lái lái lái dōu sàn le dōu sàn leBí thư Ông phải làm chủ cho chúng tôi Nào nào, giải tán hết đi, giải tán đi

HSK 6
0:03s
zhàn zài zhè mǎ lù zhōng jiān ràng rén kàn le chéng shén me tǐ tǒng aĐứng giữa đường thế này Người ta nhìn vào thành ra cái gì?