Cách dùng "我都理解 没有用" (wǒ dōu lǐ jiě méi yǒu yòng) trong hội thoại tiếng Trung
我都理解 没有用
Tôi đều hiểu cả. Không có tác dụng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
3:55
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别说了 别说了 | bié shuō le bié shuō le | Đừng nói nữa, đừng nói nữa. |
| 2▶ | 我都理解 没有用 | wǒ dōu lǐ jiě méi yǒu yòng | Tôi đều hiểu cả. Không có tác dụng. |
| 3 | 李镇长说的 咱们就得照章办事 | lǐ zhèn zhǎng shuō de zán men jiù dé zhào zhāng bàn shì | Trưởng trấn Lý nói thế. Ta phải làm theo quy định. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 4 of 12)
HSK 6
0:03s
nǐ zhǐ shì bù néng tóu piào dàn shì fā biǎo yì jiàn hái shì kě yǐ deAnh chỉ là không được bỏ phiếu. Nhưng phát biểu ý kiến. Thì vẫn được.

HSK 7
0:03s
nà jiù tīng shū jì de wǒ jiǎn dān shuō jǐ jùVậy thì nghe theo bí thư. Tôi xin nói đôi lời.

HSK 7
0:03s
chūn méi yìn shuā chǎng shì zán men yuè hǎi de lóng tóu qǐ yèNhà máy In Xuân Mai là. Doanh nghiệp đầu đàn của Nguyệt Hải ta.

HSK 7
0:03s
lóng tóu qǐ yè dōu dài bù dòng nà xiǎo qǐ yè gèng bú yòng shuō leDoanh nghiệp đầu đàn còn không kéo nổi. Thì doanh nghiệp nhỏ càng không phải nói.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiǎng dào zhè lǐ wǒ yào tí xǐng dà jiā zhù yì yī xià aNói đến đây tôi phải nhắc mọi người Chú ý một chút nhé

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà me yuè hǎi zěn me fā zhǎn zěn me jìn bùThì Nguyệt Hải làm sao phát triển? Làm sao tiến bộ?

HSK 3
0:03s
lǐ zhèn zhǎng nǐ tīng wǒ jiǎng wán bú yào zháo jíTrưởng trấn Lý Anh nghe tôi nói hết, đừng vội

HSK 4
0:03s
bù guò wǒ xī wàng dà jiā yí dìng yào xiǎng xiǎng qīng chǔNhưng tôi hy vọng mọi người Nhất định phải nghĩ cho rõ

HSK 4
0:03s
nà me gōng rén zěn me bàn zhè xiē sī yíng qǐ yèThì công nhân làm sao? Các doanh nghiệp tư nhân này

HSK 5
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ men huì zhè me shēn kè dì gēn wǒ qù jiāo liúTôi không ngờ Các anh lại sâu sắc như vậy Để trao đổi với tôi

HSK 3
0:03s
duì duì a lǎo lín lǎo lín jiǎng liǎng jù jiǎng liǎng jùĐúng, đúng vậy Lão Lâm, lão Lâm Nói đôi lời, nói đôi lời






