Cách dùng "雇工违规的问题吗 人家是来做生意的 哪有心情" (gù gōng wéi guī de wèn tí ma rén jiā shì lái zuò shēng yì de nǎ yǒu xīn qíng) trong hội thoại tiếng Trung
雇工违规的问题吗 人家是来做生意的 哪有心情
Vấn đề thuê công nhân vi phạm quy định sao? Người ta đến để làm ăn. Làm gì có tâm trạng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
7:56
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你带这些客户来 你就不担心他们看到 | nǐ dài zhè xiē kè hù lái nǐ jiù bù dān xīn tā men kàn dào | Anh dẫn những khách hàng này đến. Anh không lo họ nhìn thấy. |
| 2▶ | 雇工违规的问题吗 人家是来做生意的 哪有心情 | gù gōng wéi guī de wèn tí ma rén jiā shì lái zuò shēng yì de nǎ yǒu xīn qíng | Vấn đề thuê công nhân vi phạm quy định sao? Người ta đến để làm ăn. Làm gì có tâm trạng. |
| 3 | 去研究这些东西 再说这厂子靠什么赚钱 | qù yán jiū zhè xiē dōng xī zài shuō zhè chǎng zi kào shén me zhuàn qián | Đi nghiên cứu mấy thứ này. Hơn nữa nhà máy này dựa vào gì để kiếm tiền? |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
lǐ lǐ zhèn zhǎng zài zhè ér ne zěn me zhè me zhè me luàn hū aTrưởng trấn Lý... Trưởng trấn Lý đây rồi. Sao mà... loạn xị ngầu thế này?

HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì qíng yǒu fēng xiǎn wǒ yě shì bù dé yǐ cái chū cǐ xià cèViệc này có rủi ro. Tôi cũng là bất đắc dĩ. Mới phải dùng hạ sách này.

HSK 2
0:03s
nǐ cuò le wǒ zěn me cuò le nǐ shuō nǐ zěn me cuò leCô sai rồi. Tôi sai thế nào? Cô nói xem cô sai thế nào?

HSK 4
0:03s
nǐ cuò le jiù shì cuò le nǐ cuò dà le nǐ wǒ zěn me cuò dà leSai là sai rồi. Cô sai to rồi đấy. Tôi sai to thế nào?

HSK 4
0:03s
nǐ nǐ de yǐng xiǎng hěn dà nǐ zhè ge cuò wù zěn me yǐng xiǎng hěn dàCô... ảnh hưởng của cô rất lớn. Cái sai lầm này của cô. Ảnh hưởng lớn thế nào?

HSK 3
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me yǐng xiǎng hěn dà lǐ zhèn zhǎngCô nói xem, tôi ảnh hưởng lớn thế nào? Trưởng trấn Lý.

HSK 5
0:03s
zhèn zhǎng shuō de wǒ píng shén me fēng aTrưởng trấn nói thế. Tôi dựa vào cái gì mà đóng?

HSK 5
0:03s
píng shén me ràng nǐ tíng nǐ bù míng bái ma nǐDựa vào cái gì bảo cô dừng? Cô không hiểu à? Cô...

HSK 6
0:03s
zhè tíng gè chǎng zi yě bù zhì yú dài zhè me duō rén baViệc dừng nhà máy này. Cũng không đến nỗi dẫn nhiều người thế chứ?

HSK 5
0:03s
duì a zhè chāo méi chāo chāo rén le zhè chāo rén le baĐúng đấy, vượt hay chưa? Vượt người rồi, vượt người rồi đúng không?

HSK 6
0:03s
bú shì lái wéi chí zhì xù de nǐ kàn chāo rén le nǐ men wù huì leKhông phải, đến duy trì trật tự thôi. Cô xem, vượt người rồi. Các bạn hiểu lầm rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn shì dōu méi yǒu liáng xīn a nǐ men chuān de shì wǒ men zuò de yī fúThật là. Đều không có lương tâm cả. Các anh mặc đồ do chúng tôi làm.

HSK 6
0:03s
jiě zhèn zhǎng wù huì wù huì wù huì xiàn zài zhè ge gōng chǎngPhó trấn Giải. Hiểu lầm, hiểu lầm, hiểu lầm. Bây giờ nhà máy này.

HSK 2
0:03s
shèng xià de ài gàn má gàn má qù wǒ gāo chǎng zhǎngCòn lại thích làm gì thì làm. Tôi... Giám đốc Cao.

HSK 7
0:03s
wǒ quán jiā dōu kào wǒ gōng zī yǎng huó a duì aCả nhà tôi đều trông cậy vào. Tiền lương của tôi nuôi sống đấy. Đúng vậy.

HSK 4
0:03s
zhè ràng wǒ men zěn me huó a gāo chǎng zhǎng wǒ men shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo aThế này bảo chúng tôi sống sao? Giám đốc Cao. Chúng tôi trên già dưới trẻ đây.


