Cách dùng "每次周一例会你破口大骂的 关键绩效指标" (měi cì zhōu yī lì huì nǐ pò kǒu dà mà de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo) trong hội thoại tiếng Trung
每次周一例会你破口大骂的 关键绩效指标
[Chỉ số đánh giá hiệu suất then chốt] Mỗi cuộc họp thứ Hai chị đều chửi um lên. KPI.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:46
zhè ge nǐ shú sān gè yīng wén zì mǔ
这个你熟 三个英文字母
“Cái này chị rành. Ba chữ cái tiếng Anh. [Chỉ số đánh giá hiệu suất then chốt]”
LINE 0206:48
PLAYING SCENEměi cì zhōu yī lì huì nǐ pò kǒu dà mà de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo
每次周一例会你破口大骂的 关键绩效指标
“[Chỉ số đánh giá hiệu suất then chốt] Mỗi cuộc họp thứ Hai chị đều chửi um lên. KPI.”
LINE 0306:57
nǐ zuì ài chī de xī ān de xiǎo chī shì shén me hú shuō shén me bú shì
你最爱吃的西安的小吃 是什么 胡说什么 不是
“Món ăn vặt Tây An anh thích nhất. Là gì? Nói linh tinh gì thế? Không phải. [Thuyết tương đối]”
Show Information