Cách dùng "你张口就张哥 那么自来熟干吗 叫师兄" (nǐ zhāng kǒu jiù zhāng gē nà me zì lái shú gàn má jiào shī xiōng) trong hội thoại tiếng Trung

zhāngkǒujiùzhāng meláishúgàn jiàoshīxiōng

Mở miệng ra đã gọi anh Trương, thân quen quá vậy làm gì, gọi đàn anh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:21
xīn kǔ le xiè xiè nǐ a

辛苦了 谢谢你啊

Vất vả rồi. Cảm ơn em.

LINE 0200:23
PLAYING SCENE
nǐ zhāng kǒu jiù zhāng gē nà me zì lái shú gàn má jiào shī xiōng

你张口就张哥 那么自来熟干吗 叫师兄

Mở miệng ra đã gọi anh Trương, thân quen quá vậy làm gì, gọi đàn anh.

LINE 0300:27
nǐ zhè ge duì xiàng a hái zhēn shì jīng lì chōng pèi a cóng jǐng dà pǎo guò lái

你这个对象啊 还真是精力充沛啊 从警大跑过来

Cái cô người yêu này của anh ấy à đúng là tràn đầy năng lượng. Chạy từ đại học cảnh sát tới đây

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp00:23
TMDB ID281392