Cách dùng "不该跟冉警官打交道的" (bù gāi gēn rǎn jǐng guān dǎ jiāo dào de) trong hội thoại tiếng Trung
不该跟冉警官打交道的
tôi không nên qua lại với cảnh sát Nhiễm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
24:59
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道我名声不好 | wǒ zhī dào wǒ míng shēng bù hǎo | tôi… biết mình mang tiếng xấu, |
| 2▶ | 不该跟冉警官打交道的 | bù gāi gēn rǎn jǐng guān dǎ jiāo dào de | tôi không nên qua lại với cảnh sát Nhiễm. |
| 3 | 但是我 | dàn shì wǒ | Nhưng mà tôi thật sự không như những gì họ đồn đại đâu. |

