Cách dùng "然后由爱生恨 起了杀心" (rán hòu yóu ài shēng hèn qǐ le shā xīn) trong hội thoại tiếng Trung
然后由爱生恨 起了杀心
Rồi từ yêu sinh hận, nảy ý giết người?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
38:55
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会不会是孙正勇觉得徐萌看不起他? | huì bú huì shì sūn zhèng yǒng jué de xú méng kàn bù qǐ tā ? | Liệu Tôn Chính Dũng có thấy Từ Manh coi thường mình… |
| 2▶ | 然后由爱生恨 起了杀心 | rán hòu yóu ài shēng hèn qǐ le shā xīn | Rồi từ yêu sinh hận, nảy ý giết người? |
| 3 | 我去趟他店里 会会他 那我去趟葆姿专卖店 | wǒ qù tàng tā diàn lǐ huì huì tā nà wǒ qù tàng bǎo zī zhuān mài diàn | Tôi sẽ đến cửa hàng gặp tên này xem. Vậy tôi đến cửa hàng của Bowls, |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s
xiǎo hé nǐ hǎo wǒ jiào qiáo sù qīng hěn gāo xìng rèn shí nǐHiểu Hà, chào cháu. Cô tên là Kiều Tố Thanh. Rất vui được gặp cháu.

HSK 6
0:03s
gǎo chéng zhè ge yàng zi yī huì er nǐ bà lái le wǒ kě bù gǎn jiāo huòNgười ngợm cháu thế này, lát bố đến đón thì làm thế nào?

HSK 3
0:03s
bié xiā shuō wǒ méi xiā shuō jiù zài gāng gāngĐừng nói lung tung. Tôi nói lung tung đâu. Ngay mới nãy, tôi thấy cậu ấy dắt một cô bé

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ hòu wǒ yào shì néng jiào nǐ “ shěn shěn ” gāi duō hǎo aSau này nếu cháu có thể gọi cô là thím thì tốt biết mấy.

HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái méi duì nǐ rǎn shū shū yǒu rèn hé fēi fèn zhī xiǎngCô chưa từng có ý nghĩ quá trớn nào với chú Nhiễm của cháu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng zài má fán nǐ bāng wǒ duō zhào gù yī huì er hái zi ma ?Tôi có thể phiền cô giúp tôi trông con thêm một lát nữa không?

HSK 5
0:03s
wǒ kě néng hái dé wǎn diǎn ér lái jiē tā hǎo ya bù má fánChắc lát nữa tôi mới đón nó được. Được ạ, không phiền đâu.

HSK 1
0:03s
xiǎo hé néng zài wǒ zhè ér wǒ shì yì bǎi gè xǐ huānHiểu Hà ở đây với tôi, tôi mừng còn không hết ấy chứ.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ men zhè xiē sǐ māo làn hào zi rě dé qǐ dekhông phải loại hạng tép riu bọn mày có thể động đến đâu.

HSK 2
0:03s
- wǒ zhǎo de jiù shì nǐ gè hùn dàn - zuò shén me ?- Tôi đang tìm cậu đấy thằng ranh. - Làm gì vậy?






