Cách dùng "我们在查案 你严肃一点" (wǒ men zài chá àn nǐ yán sù yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我们在查案 你严肃一点
Anh Hà, đang điều tra vụ án, anh nghiêm túc một chút đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
38:44
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 相当可信 人家对你是掏心掏肺 老何 | xiāng dāng kě xìn rén jiā duì nǐ shì tāo xīn tāo fèi lǎo hé | Khá đáng tin. Người ta hết lòng hết dạ với cậu còn gì. Anh Hà, đang điều tra vụ án, anh nghiêm túc một chút đi. |
| 2▶ | 我们在查案 你严肃一点 | wǒ men zài chá àn nǐ yán sù yì diǎn | Anh Hà, đang điều tra vụ án, anh nghiêm túc một chút đi. |
| 3 | 行 那咱们就严肃地分析一下 | xíng nà zán men jiù yán sù dì fēn xī yī xià | Được, vậy hãy nghiêm túc phân tích một chút. |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s
xiǎo hé nǐ hǎo wǒ jiào qiáo sù qīng hěn gāo xìng rèn shí nǐHiểu Hà, chào cháu. Cô tên là Kiều Tố Thanh. Rất vui được gặp cháu.

HSK 6
0:03s
gǎo chéng zhè ge yàng zi yī huì er nǐ bà lái le wǒ kě bù gǎn jiāo huòNgười ngợm cháu thế này, lát bố đến đón thì làm thế nào?

HSK 3
0:03s
bié xiā shuō wǒ méi xiā shuō jiù zài gāng gāngĐừng nói lung tung. Tôi nói lung tung đâu. Ngay mới nãy, tôi thấy cậu ấy dắt một cô bé

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ hòu wǒ yào shì néng jiào nǐ “ shěn shěn ” gāi duō hǎo aSau này nếu cháu có thể gọi cô là thím thì tốt biết mấy.

HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái méi duì nǐ rǎn shū shū yǒu rèn hé fēi fèn zhī xiǎngCô chưa từng có ý nghĩ quá trớn nào với chú Nhiễm của cháu.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng zài má fán nǐ bāng wǒ duō zhào gù yī huì er hái zi ma ?Tôi có thể phiền cô giúp tôi trông con thêm một lát nữa không?

HSK 5
0:03s
wǒ kě néng hái dé wǎn diǎn ér lái jiē tā hǎo ya bù má fánChắc lát nữa tôi mới đón nó được. Được ạ, không phiền đâu.

HSK 1
0:03s
xiǎo hé néng zài wǒ zhè ér wǒ shì yì bǎi gè xǐ huānHiểu Hà ở đây với tôi, tôi mừng còn không hết ấy chứ.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ men zhè xiē sǐ māo làn hào zi rě dé qǐ dekhông phải loại hạng tép riu bọn mày có thể động đến đâu.

HSK 2
0:03s
- wǒ zhǎo de jiù shì nǐ gè hùn dàn - zuò shén me ?- Tôi đang tìm cậu đấy thằng ranh. - Làm gì vậy?






