Cách dùng "你欺负他们就等于欺负我" (nǐ qī fù tā men jiù děng yú qī fù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你欺负他们就等于欺负我
ngươi bắt nạt họ tức là bắt nạt ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
18:32
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但正佑是我侄儿 婉仪是我大嫂 | dàn zhèng yòu shì wǒ zhí ér wǎn yí shì wǒ dà sǎo | nhưng Chính Hựu là cháu ta, Uyển Nghi là đại tẩu ta, |
| 2▶ | 你欺负他们就等于欺负我 | nǐ qī fù tā men jiù děng yú qī fù wǒ | ngươi bắt nạt họ tức là bắt nạt ta. |
| 3 | 这事我管定了 | zhè shì wǒ guǎn dìng le | Chuyện này ta quản chắc rồi. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lǐ jiā bú shì bǎ nǐ gǎn chū jiā mén le ma nǐ gè sàng jiā quǎnLý gia đã đuổi bà ra khỏi nhà rồi mà? Thứ chó mất nhà như bà

HSK 4
0:03s
zhè shì gēn nǐ yǒu shén me guān xì shì lǐ jiā de shì wǒ bù guǎnthì liên quan gì đến chuyện này chứ? Đúng, chuyện của Lý gia ta không quản,

HSK 5
0:03s
lǐ dé cái fàng xià zhèng yòu bié guài wǒ de dāo bù zhǎng yǎn jīngLý Đức Tài, thả Chính Hựu ra. Đừng trách đao của ta không có mắt!

HSK 6
0:03s
nǐ kàn zài rùn gē ér de miàn zi shàng a chūn huāthì hãy nể mặt Nhuận Nhi đi. Xuân Hoa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s












