Cách dùng "不是不是 见死不救" (bú shì bú shì jiàn sǐ bù jiù) trong hội thoại tiếng Trung
不是不是 见死不救
Không phải, không phải. Thấy chết không cứu.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
2:33
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而你做了什么 | ér nǐ zuò le shén me | Còn cô đã làm gì? |
| 2▶ | 不是不是 见死不救 | bú shì bú shì jiàn sǐ bù jiù | Không phải, không phải. Thấy chết không cứu. |
| 3 | 落井下石 不是 还替杀人犯开脱 不是我 不是的 | luò jǐng xià shí bú shì hái tì shā rén fàn kāi tuō bú shì wǒ bú shì de | Dậu đổ bìm leo. Không phải. Còn biện hộ cho kẻ sát nhân. Không phải tôi, không phải thế. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s