Cách dùng "卧室装得老温馨了" (wò shì zhuāng dé lǎo wēn xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
卧室装得老温馨了
Phòng ngủ trang trí ấm cúng lắm
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:29
niú yí wò shì kàn kàn lái
牛姨 卧室看看来
“Dì Ngưu, vào xem phòng ngủ nào”
LINE 0226:30
PLAYING SCENEwò卧
shì室
zhuāng装
dé得
lǎo老
wēn温
xīn馨
le了
“Phòng ngủ trang trí ấm cúng lắm”
LINE 0326:33
yǐ以
hòu后
“Sau này...”
Show Information