Cách dùng "我在装修界那是有名的脑袋好使" (wǒ zài zhuāng xiū jiè nà shì yǒu míng de nǎo dài hǎo shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我在装修界那是有名的脑袋好使
Tôi trong giới trang trí nổi tiếng là đầu óc nhạy bén
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:27
nǐ bié shuō zhè le niú yí zhī dào
你别说这了 牛姨知道
“Đừng nói cái này nữa, dì Ngưu biết rồi”
LINE 0221:29
PLAYING SCENEwǒ我
zài在
zhuāng装
xiū修
jiè界
nà那
shì是
yǒu有
míng名
de的
nǎo脑
dài袋
hǎo好
shǐ使
“Tôi trong giới trang trí nổi tiếng là đầu óc nhạy bén”
LINE 0321:31
wǒ我
gēn跟
nǐ你
shuō说
a啊
“Tôi nói cho bạn biết này”
Show Information