Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没有 别闹" (méi yǒu bié nào) trong hội thoại tiếng Trung

没有 别闹

méi yǒu bié nào

Không có đâu Thôi đừng làm ầm lên

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
43:01
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是不是 是不是shì bú shì shì bú shìĐúng không đúng không
2没有 别闹méi yǒu bié nàoKhông có đâu Thôi đừng làm ầm lên

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 5 of 7)
回去路上慢点开 好
HSK 2
0:03s
huí qù lù shàng màn diǎn kāi hǎoLúc về lái chậm thôi nhé. Được rồi.

你们两个这一路奔波下来
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng gè zhè yī lù bēn bō xià láiHai đứa đi đường xa như vậy

我一路上 逗得她嘎嘎笑
HSK 6
0:03s
wǒ yī lù shàng dòu dé tā gā gā xiàoSuốt dọc đường Cháu làm cô ấy cười suốt

但是我有一个条件
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ yǒu yí gè tiáo jiànNhưng dì có một điều kiện

我才是她的妈妈
HSK 1
0:03s
wǒ cái shì tā de mā māDì mới là mẹ của nó

凭什么要你来照顾她
HSK 5
0:03s
píng shén me yào nǐ lái zhào gù tāCháu có tư cách gì mà chăm sóc nó

不可能再让你把柏庶关起来
HSK 3
0:03s
bù kě néng zài ràng nǐ bǎ bǎi shù guān qǐ láiSẽ không để dì giam cầm Bách Thụ nữa đâu

不回来就不回来吧 替我照顾好柏庶
HSK 5
0:03s
bù huí lái jiù bù huí lái ba tì wǒ zhào gù hǎo bǎi shùKhông về thì thôi Hãy thay tôi chăm sóc Bách Thụ

柏庶 现在是我这世上唯一的亲人了
HSK 5
0:03s
bǎi shù xiàn zài shì wǒ zhè shì shàng wéi yī de qīn rén leBách Thụ bây giờ là người thân duy nhất của tôi trên đời này rồi

您留个您电话 以后 您要想知道柏庶咋样了
HSK 4
0:03s
nín liú gè nín diàn huà yǐ hòu nín yào xiǎng zhī dào bǎi shù zǎ yàng leDì để lại số điện thoại cho cháu Sau này nếu dì muốn biết Bách Thụ thế nào

小时接待室 你好 是可以计时的 请问张放
HSK 1
0:03s
xiǎo shí jiē dài shì nǐ hǎo shì kě yǐ jì shí de qǐng wèn zhāng fàngLễ tân tính giờ, xin chào Có tính giờ được ạ. Cho hỏi Zhang Fang

在哪个病房 前面护士站 然后还有一点啊就是
HSK 5
0:03s
zài nǎ ge bìng fáng qián miàn hù shì zhàn rán hòu hái yǒu yì diǎn a jiù shìở phòng nào ạ? Trạm y tá phía trước Rồi còn một điều nữa là

是我给张放转的院
HSK 4
0:03s
shì wǒ gěi zhāng fàng zhuǎn de yuànChính tôi đã chuyển viện cho Zhang Fang

已经脱离生命危险了
HSK 7
0:03s
yǐ jīng tuō lí shēng mìng wēi xiǎn levà đã qua cơn nguy kịch rồi

张放你醒醒啊 他麻药劲还没过
HSK 7
0:03s
zhāng fàng nǐ xǐng xǐng a tā má yào jìn hái mò guòZhang Fang, tỉnh dậy đi Thuốc mê chưa hết đâu

你怎么会知道他出车祸的
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me huì zhī dào tā chū chē huò deSao bà biết anh ấy bị tai nạn?

他怎么可能会去找你
HSK 2
0:03s
tā zěn me kě néng huì qù zhǎo nǐSao anh ấy lại có thể đi tìm bà

我们俩个毕竟是母女
HSK 5
0:03s
wǒ men liǎ gè bì jìng shì mǔ nǚdù sao hai chúng ta cũng là mẹ con

等他醒过来我自己问他
HSK 4
0:03s
děng tā xǐng guò lái wǒ zì jǐ wèn tāĐợi anh ấy tỉnh dậy tôi sẽ tự hỏi

这就是张放 张放怎么样了
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì zhāng fàng zhāng fàng zěn me yàng leĐây là Zhang Fang Zhang Fang thế nào rồi?