Cách dùng "那我先下了啊 你先下去" (nà wǒ xiān xià le a nǐ xiān xià qù) trong hội thoại tiếng Trung

xiānxiàlea xiānxià

Vậy tao xuống trước nhé Mày xuống trước đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
29:47
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我 我腿麻了 你先下去 我慢慢走下去wǒ wǒ tuǐ má le nǐ xiān xià qù wǒ màn màn zǒu xià qùTao... tao tê chân rồi Mày xuống trước đi Tao đi xuống từ từ
2那我先下了啊 你先下去nà wǒ xiān xià le a nǐ xiān xià qùVậy tao xuống trước nhé Mày xuống trước đi
3您好 您拨打的电话已关机 您所拨打的电话nín hǎo nín bō dǎ dī diàn huà yǐ guān jī nín suǒ bō dǎ dī diàn huàXin chào Thuê bao quý khách vừa gọi đã tắt máy Thuê bao quý khách vừa gọi

More Clips From Episode

Total 132 clips (Page 4 of 7)
它是不是中暑啦 热坏了我给它扇扇
HSK 6
0:03s
tā shì bú shì zhòng shǔ la rè huài le wǒ gěi tā shàn shànNó bị say nắng đúng không Nóng quá để tao quạt cho mày

热死了 你给我吹一会儿
HSK 4
0:03s
rè sǐ le nǐ gěi wǒ chuī yī huì erNóng chết đi được Anh quạt cho em một lúc đi

你往那儿去 你给我吹一会儿行吗
HSK 4
0:03s
nǐ wǎng nà ér qù nǐ gěi wǒ chuī yī huì er xíng maAnh đi đâu vậy Anh quạt cho em một lúc được không

你敢不敢跟电扇打赌
HSK 7
0:03s
nǐ gǎn bù gǎn gēn diàn shàn dǎ dǔAnh có dám cược với cái quạt không

赌什么呀 它要不停你就一直爱我
HSK 7
0:03s
dǔ shén me ya tā yào bù tíng nǐ jiù yì zhí ài wǒCược cái gì cơ Nếu nó không dừng thì em yêu anh mãi mãi

你绕了一大圈就想说
HSK 6
0:03s
nǐ rào le yī dà quān jiù xiǎng shuōEm vòng vo cả đống chỉ để nói

大热天电扇不能坏呗
HSK 2
0:03s
dà rè tiān diàn shàn bù néng huài beiTrời nóng thế này quạt không được hỏng thôi

我去学修电扇 你啥意思啊
HSK 4
0:03s
wǒ qù xué xiū diàn shàn nǐ shá yì si aAnh đi học sửa quạt cho Anh nói vậy là sao

你就没把爱我当正经事儿
HSK 7
0:03s
nǐ jiù méi bǎ ài wǒ dāng zhèng jīng shì érAnh chưa bao giờ coi việc yêu em là chuyện nghiêm túc cả

你见过哪个好人 天天拿谈恋爱当正经事啊
HSK 4
0:03s
nǐ jiàn guò nǎ ge hǎo rén tiān tiān ná tán liàn ài dāng zhèng jīng shì aAnh thấy người tử tế nào Ngày nào cũng lấy chuyện yêu đương làm việc chính chứ

再想想 还漏没漏掉啥信息呀 好嘞 师父 李队
HSK 6
0:03s
zài xiǎng xiǎng hái lòu méi lòu diào shá xìn xī ya hǎo lei shī fù lǐ duìNghĩ lại xem Có bỏ sót thông tin gì không? Được rồi, sư phụ. Đội trưởng Lý.

难怪这么多年 柏庶不知道他在哪儿
HSK 7
0:03s
nán guài zhè me duō nián bǎi shù bù zhī dào tā zài nǎ érBảo sao bao nhiêu năm nay Bách Thụ không biết anh ta ở đâu.

你说张放为什么改名呢
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhāng fàng wèi shén me gǎi míng neAnh nghĩ sao, Zhang Fang đổi tên làm gì?

黄金钩 排骨饭 我吃一辈子都吃不够
HSK 7
0:03s
huáng jīn gōu pái gǔ fàn wǒ chī yī bèi zi dōu chī bù gòuHoàng Kim Câu. Cơm sườn. Ăn cả đời cũng không chán.

你呀 在招待所待几天
HSK 5
0:03s
nǐ ya zài zhāo dài suǒ dài jǐ tiānAnh đấy. Ở nhà khách mấy ngày đi.

我干个私活 去哪儿
HSK 3
0:03s
wǒ gàn gè sī huó qù nǎ érAnh có việc riêng cần làm. Đi đâu vậy?

你放心 我快去快回
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ kuài qù kuài huíEm yên tâm đi. Anh đi nhanh về nhanh thôi.

等我回来了 我带你去漠河看极光
HSK 3
0:03s
děng wǒ huí lái le wǒ dài nǐ qù mò hé kàn jí guāngKhi anh về rồi, anh sẽ đưa em lên Mạc Hà xem cực quang.

那你得答应我 不许开夜车
HSK 6
0:03s
nà nǐ dé dā yìng wǒ bù xǔ kāi yè chēVậy thì anh phải hứa với em, không được lái xe đêm,

你也注意安全啊 晚上就别出门了
HSK 3
0:03s
nǐ yě zhù yì ān quán a wǎn shàng jiù bié chū mén leEm cũng phải giữ an toàn nhé. Tối đừng có ra ngoài.